TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhãn hiệu của GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD.

GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD. có 206 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 185 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

206 đơn · trang 3/7 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn GLENETOP
    GLENETOP

    Đơn VN-4-2008-16636 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0136049-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  2. Mẫu nhãn GLENIRIN
    GLENIRIN

    Đơn VN-4-2008-16635 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0136048-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  3. Mẫu nhãn GLENDOX
    GLENDOX

    Đơn VN-4-2008-16634 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0136047-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  4. Mẫu nhãn GLENCAR
    GLENCAR

    Đơn VN-4-2008-16633 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0136046-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  5. Mẫu nhãn GLENPAC
    GLENPAC

    Đơn VN-4-2008-16632 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0136045-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  6. Mẫu nhãn DIPLITOR
    DIPLITOR

    Đơn VN-4-2008-15991 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0132147-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  7. Mẫu nhãn MYZOFIL
    MYZOFIL

    Đơn VN-4-2008-15990 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0168633-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  8. Mẫu nhãn EPIZURT
    EPIZURT

    Đơn VN-4-2008-15989 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0139315-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  9. Mẫu nhãn EPICEASE
    EPICEASE

    Đơn VN-4-2008-15988 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0139314-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  10. Mẫu nhãn EPIGRAIN
    EPIGRAIN

    Đơn VN-4-2008-15987 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0139313-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  11. Mẫu nhãn XMETOR
    XMETOR

    Đơn VN-4-2008-15985 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0158166-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  12. Mẫu nhãn VOCARB
    VOCARB

    Đơn VN-4-2008-15984 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0139312-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  13. Mẫu nhãn TRAPAUZ
    TRAPAUZ

    Đơn VN-4-2008-15982 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0139311-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  14. Mẫu nhãn TINEA SOLVE PLUS
    TINEA SOLVE PLUS

    Đơn VN-4-2008-15981 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0140323-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  15. Mẫu nhãn TETRAGLEN
    TETRAGLEN

    Đơn VN-4-2008-15980 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0139310-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  16. Mẫu nhãn TERBICLAIR
    TERBICLAIR

    Đơn VN-4-2008-15976 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0132146-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  17. Mẫu nhãn TENAGLEN
    TENAGLEN

    Đơn VN-4-2008-15975 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0132145-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  18. Mẫu nhãn TAXUBA
    TAXUBA

    Đơn VN-4-2008-15974 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0132144-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  19. Mẫu nhãn STRONAT
    STRONAT

    Đơn VN-4-2008-15973 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0132143-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  20. Mẫu nhãn STIMUGRAN
    STIMUGRAN

    Đơn VN-4-2008-15972 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0132142-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  21. Mẫu nhãn REVYZ
    REVYZ

    Đơn VN-4-2008-15971 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0132709-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  22. Mẫu nhãn REDUBANT
    REDUBANT

    Đơn VN-4-2008-15970 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0130032-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  23. Mẫu nhãn PSORVATE
    PSORVATE

    Đơn VN-4-2008-15967 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0140322-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  24. Mẫu nhãn PAXYB
    PAXYB

    Đơn VN-4-2008-15966 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0139309-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  25. Mẫu nhãn OVINEST
    OVINEST

    Đơn VN-4-2008-15965 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0139308-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.