TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhãn hiệu của Cadila Pharmaceuticals Ltd

Cadila Pharmaceuticals Ltd có 39 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 29 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

39 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn CEFTOPIX
    CEFTOPIX

    Đơn VN-4-2018-41582 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379770-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  2. Mẫu nhãn HAEM UP GEMS
    HAEM UP GEMS

    Đơn VN-4-2018-41581 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379769-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  3. Mẫu nhãn DES OD
    DES OD

    Đơn VN-4-2018-41580 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379768-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  4. Mẫu nhãn Aldarone
    Aldarone

    Đơn VN-4-2018-41579 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379767-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  5. Mẫu nhãn DOMPERON
    DOMPERON

    Đơn VN-4-2018-41578 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379766-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  6. Mẫu nhãn Teli H
    Teli H

    Đơn VN-4-2018-41577 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379765-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  7. Mẫu nhãn CUPID
    CUPID

    Đơn VN-4-2018-41575 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379763-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  8. Mẫu nhãn MONTELAST
    MONTELAST

    Đơn VN-4-2018-41574 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379762-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  9. Mẫu nhãn ST-PASE
    ST-PASE

    Đơn VN-4-2018-41573 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379761-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  10. Mẫu nhãn ALLERSTAT
    ALLERSTAT

    Đơn VN-4-2018-41572 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379800-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  11. Mẫu nhãn RABICAD
    RABICAD

    Đơn VN-4-2018-41571 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379799-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  12. Mẫu nhãn LEVOCIDE
    LEVOCIDE

    Đơn VN-4-2018-41570 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379798-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  13. Mẫu nhãn ZETOP
    ZETOP

    Đơn VN-4-2018-41569 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379797-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  14. Mẫu nhãn HAEM-F
    HAEM-F

    Đơn VN-4-2018-41568 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379796-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  15. Mẫu nhãn CADGLIM
    CADGLIM

    Đơn VN-4-2018-41567 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379795-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  16. Mẫu nhãn NEORDAC
    NEORDAC

    Đơn VN-4-2018-41566 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379794-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  17. Mẫu nhãn AMDEPIN DUO
    AMDEPIN DUO

    Đơn VN-4-2018-41565 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379793-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  18. Mẫu nhãn PEDOMCAD
    PEDOMCAD

    Đơn VN-4-2018-41564 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379792-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  19. Mẫu nhãn CEFICAD
    CEFICAD

    Đơn VN-4-2018-41563 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379791-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  20. Mẫu nhãn FYTOBACT
    FYTOBACT

    Đơn VN-4-2018-41562 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379790-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  21. Mẫu nhãn MOZOLY
    MOZOLY

    Đơn VN-4-2018-41561 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0379789-000
    Chủ đơn: CADILA PHARMACEUTICALS LTD

  22. PIOZULIN 30

    Đơn VN-4-2009-28531 · nộp 30/12/2009 · văn bằng 4-0160015-000
    Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Ltd

  23. PIOZULIN 15

    Đơn VN-4-2009-28530 · nộp 30/12/2009 · văn bằng 4-0160014-000
    Chủ đơn: Cadila Pharmaceuticals Ltd

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.