Nhãn hiệu của TEVA PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LTD.
TEVA PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LTD. có 13 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 11 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
13 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
Ipramol TevaĐơn VN-4-2023-08902 · nộp 15/03/2023 · văn bằng 4-0521584-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Ltd.
PAZENIRĐơn VN-4-2022-04314 · nộp 11/02/2022 · văn bằng 4-0491760-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Ltd.
AZILECTĐơn VN-4-2019-15304 · nộp 07/05/2019
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Ltd.
QINASENTĐơn VN-4-2012-21226 · nộp 24/09/2012
Chủ đơn: TEVA Pharmaceutical Industries Ltd.
MODYVANZĐơn VN-4-2012-21225 · nộp 24/09/2012 · văn bằng 4-0250948-000
Chủ đơn: TEVA Pharmaceutical Industries Ltd.
VANZIMOĐơn VN-4-2012-21224 · nộp 24/09/2012 · văn bằng 4-0224834-000
Chủ đơn: TEVA Pharmaceutical Industries Ltd.
NERVENTRAĐơn VN-4-2012-21223 · nộp 24/09/2012 · văn bằng 4-0224833-000
Chủ đơn: TEVA Pharmaceutical Industries Ltd.
TECARVEDĐơn VN-4-2007-09076 · nộp 21/05/2007 · văn bằng 4-0128388-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Ltd.
TEVAXONEĐơn VN-4-2007-09075 · nộp 21/05/2007 · văn bằng 4-0129284-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Ltd.
MIRTEVAĐơn VN-4-2007-09071 · nộp 21/05/2007 · văn bằng 4-0126296-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Ltd.
TEVAFORMINĐơn VN-4-2007-09070 · nộp 21/05/2007 · văn bằng 4-0125578-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Ltd.
TEVUXIMĐơn VN-4-2007-09055 · nộp 21/05/2007 · văn bằng 4-0125579-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Ltd.
ALFA-D3Đơn VN-4-2001-00013 · nộp 02/01/2001 · văn bằng 4-0047533-000
Chủ đơn: TEVA PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LTD.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.