TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhãn hiệu của LISAPHARMA S.P.A ITALY

LISAPHARMA S.P.A ITALY có 13 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 11 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

13 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn UVAGEN
    UVAGEN

    Đơn VN-4-2008-15200 · nộp 16/07/2008
    Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A ITALY

  2. Mẫu nhãn LISAMETHYLE
    LISAMETHYLE

    Đơn VN-4-2006-05806 · nộp 14/04/2006 · văn bằng 4-0106459-000
    Chủ đơn: Lisapharma S.P.A Italy

  3. Mẫu nhãn XAME
    XAME

    Đơn VN-4-2006-05805 · nộp 14/04/2006 · văn bằng 4-0106455-000
    Chủ đơn: Lisapharma S.P.A Italy

  4. Mẫu nhãn AXOBAT
    AXOBAT

    Đơn VN-4-2006-04496 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0106458-000
    Chủ đơn: Lisapharma S.P.A Italy

  5. Mẫu nhãn FLUPROST
    FLUPROST

    Đơn VN-4-2006-04495 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0106457-000
    Chủ đơn: Lisapharma S.P.A Italy

  6. Mẫu nhãn MOTICLOD
    MOTICLOD

    Đơn VN-4-2006-04494 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0106456-000
    Chủ đơn: Lisapharma S.P.A Italy

  7. Mẫu nhãn LISANIRC
    LISANIRC

    Đơn VN-4-2006-02219 · nộp 17/02/2006 · văn bằng 4-0103186-000
    Chủ đơn: Lisapharma S.P.A Italy

  8. Mẫu nhãn LIBEREN
    LIBEREN

    Đơn VN-4-2005-14225 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0097419-000
    Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A ITALY

  9. Mẫu nhãn LISACALCO
    LISACALCO

    Đơn VN-4-2005-14223 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0097418-000
    Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A ITALY

  10. Mẫu nhãn LISADARDUM
    LISADARDUM

    Đơn VN-4-2005-13900 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0092404-000
    Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A ITALY

  11. Mẫu nhãn LISANOLONA
    LISANOLONA

    Đơn VN-4-2005-13899 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0092403-000
    Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A ITALY

  12. Mẫu nhãn LISALIKACIN
    LISALIKACIN

    Đơn VN-4-2005-13898 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0092742-000
    Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A ITALY

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.