TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhãn hiệu của Canopus Trade Links PVT., Ltd.

Canopus Trade Links PVT., Ltd. có 28 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 23 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

28 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. MUNOPRED

    Đơn VN-4-2010-10496 · nộp 17/05/2010 · văn bằng 4-0170146-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  2. OFLOZOR

    Đơn VN-4-2009-24239 · nộp 09/11/2009 · văn bằng 4-0161680-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  3. QESOKIM

    Đơn VN-4-2009-21773 · nộp 12/10/2009 · văn bằng 4-0158353-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  4. SPORONA

    Đơn VN-4-2009-21652 · nộp 09/10/2009 · văn bằng 4-0159902-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  5. CANO PREDOL

    Đơn VN-4-2009-19271 · nộp 10/09/2009 · văn bằng 4-0158235-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  6. HOPVAS

    Đơn VN-4-2009-19270 · nộp 10/09/2009 · văn bằng 4-0158617-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  7. NEGEDIX

    Đơn VN-4-2009-18838 · nộp 04/09/2009 · văn bằng 4-0158615-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  8. CETRIFIED

    Đơn VN-4-2009-17719 · nộp 21/08/2009 · văn bằng 4-0156156-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  9. SUPRICLAV

    Đơn VN-4-2009-17402 · nộp 18/08/2009 · văn bằng 4-0161638-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  10. Mẫu nhãn ZOPETUM
    ZOPETUM

    Đơn VN-4-2009-17401 · nộp 18/08/2009 · văn bằng 4-0161637-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  11. FLOWPID

    Đơn VN-4-2009-17310 · nộp 17/08/2009 · văn bằng 4-0155153-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  12. Mẫu nhãn LECROM
    LECROM

    Đơn VN-4-2008-26897 · nộp 18/12/2008 · văn bằng 4-0142476-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  13. Mẫu nhãn CALOYS-D
    CALOYS-D

    Đơn VN-4-2008-18200 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0145881-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  14. Mẫu nhãn OCUTOP
    OCUTOP

    Đơn VN-4-2008-14253 · nộp 03/07/2008 · văn bằng 4-0137433-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  15. Mẫu nhãn ANTIDERM PLUS
    ANTIDERM PLUS

    Đơn VN-4-2008-14252 · nộp 03/07/2008 · văn bằng 4-0137165-000
    Chủ đơn: Canopus trade Links Pvt., Ltd.

  16. Mẫu nhãn KREMDID
    KREMDID

    Đơn VN-4-2008-14251 · nộp 03/07/2008 · văn bằng 4-0137197-000
    Chủ đơn: Canopus trade Links Pvt., Ltd.

  17. Mẫu nhãn BECLOKREM-N
    BECLOKREM-N

    Đơn VN-4-2008-14250 · nộp 03/07/2008 · văn bằng 4-0137196-000
    Chủ đơn: Canopus trade Links Pvt., Ltd.

  18. Mẫu nhãn KREMDID-B
    KREMDID-B

    Đơn VN-4-2008-14248 · nộp 03/07/2008 · văn bằng 4-0142730-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  19. Mẫu nhãn KETOKREM
    KETOKREM

    Đơn VN-4-2008-14247 · nộp 03/07/2008 · văn bằng 4-0142729-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links Pvt., Ltd.

  20. Mẫu nhãn SOVITE-G
    SOVITE-G

    Đơn VN-4-2006-02441 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0103010-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links PVT., Ltd.

  21. Mẫu nhãn BRALIFER
    BRALIFER

    Đơn VN-4-2006-02439 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0103145-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links PVT., Ltd.

  22. Mẫu nhãn POWERGAT
    POWERGAT

    Đơn VN-4-2005-11985 · nộp 15/09/2005 · văn bằng 4-0086426-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links PVT., Ltd.

  23. Mẫu nhãn VALGISUP
    VALGISUP

    Đơn VN-4-2005-10311 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0112941-000
    Chủ đơn: Canopus Trade Links PVT., Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.