Nhãn hiệu của Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar có 37 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 37 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
37 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
TIGBACTAMĐơn VN-4-2023-60912 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0562435-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA-DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
MEKOTIPINĐơn VN-4-2023-60911 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0562434-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA-DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
PRASCORĐơn VN-4-2023-60910 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0563809-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA-DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
MAZINPROĐơn VN-4-2023-60909 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0563808-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA-DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
PLAPIASĐơn VN-4-2023-60908 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0563807-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA-DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
FLUVAPIDĐơn VN-4-2023-60907 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0563806-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA-DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
SOLIAMIĐơn VN-4-2023-60906 · nộp 29/12/2023 · văn bằng 4-0563805-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA-DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
MKP MEKOPHARĐơn VN-4-2016-05932 · nộp 10/03/2016 · văn bằng 4-0291517-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar- BRONCOCEF
Đơn VN-4-2011-27957 · nộp 29/12/2011 · văn bằng 4-0204031-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá-dược phẩm MEKOPHAR - RISOMIT
Đơn VN-4-2008-16656 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0142858-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar - MEKODOSEC
Đơn VN-4-2008-16655 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0142797-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar - ETODOLMEK
Đơn VN-4-2008-16654 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0142796-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar - CEFACMEK
Đơn VN-4-2008-16653 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0142736-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar - CAPTOMEKO
Đơn VN-4-2008-16652 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0142735-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar - MEFEBEMIN
Đơn VN-4-2008-16651 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0142734-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar - MECELXIB
Đơn VN-4-2008-16650 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0136553-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar - MEKOHEPER
Đơn VN-4-2008-16649 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0142496-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar - MEROVAST
Đơn VN-4-2008-16648 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0142495-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar - FLUNECIN
Đơn VN-4-2008-16647 · nộp 04/08/2008 · văn bằng 4-0162242-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar - ERYMEKOPHAR
Đơn VN-4-2007-10559 · nộp 08/06/2007 · văn bằng 4-0109361-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar - GLIDIBIT
Đơn VN-4-2006-06814 · nộp 11/07/2006 · văn bằng 4-0096113-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar - ZEFDAVIR
Đơn VN-4-2006-06813 · nộp 11/07/2006 · văn bằng 4-0096112-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar - SILBERFLAVON
Đơn VN-4-2006-06812 · nộp 11/07/2006 · văn bằng 4-0096111-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar - VUDILAMIN
Đơn VN-4-2006-00881 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0101964-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar - MEKOARYL
Đơn VN-4-2006-00064 · nộp 03/01/2006 · văn bằng 4-0102523-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar - MEKOPERIN
Đơn VN-4-2005-11518 · nộp 07/09/2005 · văn bằng 4-0093139-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar - LIPISIM
Đơn VN-4-2005-10017 · nộp 09/08/2005 · văn bằng 4-0082780-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar - LIPIVASTIN
Đơn VN-4-2005-07468 · nộp 14/07/2005 · văn bằng 4-0082634-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar - ONEGPAZIN
Đơn VN-4-2005-07467 · nộp 14/07/2005 · văn bằng 4-0082633-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar - AMDICOR
Đơn VN-4-2005-08107 · nộp 04/07/2005 · văn bằng 4-0089659-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.