Nhãn hiệu của MUNDIPHARMA AG
MUNDIPHARMA AG có 24 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 17 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
24 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

ALG O S THE PAIN COACHĐơn VN-4-2016-29504 · nộp 22/09/2016
Chủ đơn: Mundipharma AG
DEPOCYTEĐơn VN-4-2016-16356 · nộp 03/06/2016 · văn bằng 4-0320386-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
SMARTPORE TECHNOLOGYĐơn VN-4-2014-31822 · nộp 22/12/2014 · văn bằng 4-0279608-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
NORSPANĐơn VN-4-2013-12314 · nộp 12/06/2013 · văn bằng 4-0237171-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
TARGINIQĐơn VN-4-2013-12313 · nộp 12/06/2013 · văn bằng 4-0232866-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
TARGINACTĐơn VN-4-2013-12312 · nộp 12/06/2013 · văn bằng 4-0232865-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
TRAMCONTINĐơn VN-4-2013-04295 · nộp 08/03/2013 · văn bằng 4-0228209-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-24973 · nộp 06/11/2012 · văn bằng 4-0222681-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
REPITHELĐơn VN-4-2012-16105 · nộp 24/07/2012 · văn bằng 4-0219232-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
LignopadĐơn VN-4-2012-05771 · nộp 27/03/2012 · văn bằng 4-0207018-000
Chủ đơn: Mundipharma AG
LIGNOPADĐơn VN-4-2012-00994 · nộp 17/01/2012 · văn bằng 4-0203930-000
Chủ đơn: Mundipharma AG
OXYNORMĐơn VN-4-2009-00830 · nộp 14/01/2009 · văn bằng 4-0296598-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
UNICONTINĐơn VN-4-2008-12051 · nộp 06/06/2008 · văn bằng 4-0138418-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
TRD-CONTINĐơn VN-4-2008-12049 · nộp 06/06/2008 · văn bằng 4-0136437-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
DILCONTINĐơn VN-4-2008-12048 · nộp 06/06/2008 · văn bằng 4-0136436-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
INDICONTINĐơn VN-4-2008-12047 · nộp 06/06/2008 · văn bằng 4-0136435-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
MONOCONTIN ODĐơn VN-4-2008-12046 · nộp 06/06/2008 · văn bằng 4-0136456-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
FLUTIFORMĐơn VN-4-2007-16594 · nộp 23/08/2007 · văn bằng 4-0122423-000
Chủ đơn: MUNDIPHARMA AG
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.