Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 148/583
COLLBONDĐơn VN-4-2024-11326 · nộp 21/03/2024 · văn bằng 4-0563546-000
Chủ đơn: Cortis Medtech Pvt. Ltd.
GlueBondĐơn VN-4-2024-11325 · nộp 21/03/2024 · văn bằng 4-0563545-000
Chủ đơn: Cortis Medtech Pvt. Ltd.
ANH ANHĐơn VN-4-2024-11303 · nộp 21/03/2024 · văn bằng 4-0565659-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NANA
SKINOOĐơn VN-4-2024-11294 · nộp 21/03/2024 · văn bằng 4-0582221-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ALTACO
NovofemiĐơn VN-4-2024-11293 · nộp 21/03/2024 · văn bằng 4-0582220-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ALTACO
VSuppoĐơn VN-4-2024-11290 · nộp 21/03/2024 · văn bằng 4-0582218-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ALTACO
Dr eazyĐơn VN-4-2024-11287 · nộp 21/03/2024 · văn bằng 4-0582215-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ALTACO
ORIVINĐơn VN-4-2024-11081 · nộp 20/03/2024 · văn bằng 4-0563692-000
Chủ đơn: Giiktop (Hong Kong) Digital Technology Co., Limited
TUIDO SHOPĐơn VN-4-2024-11050 · nộp 20/03/2024 · văn bằng 4-0588782-000
Chủ đơn: Nguyễn Huỳnh Phước Đức
BIODAYLIĐơn VN-4-2024-11007 · nộp 20/03/2024 · văn bằng 4-0572552-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
BIONAVIĐơn VN-4-2024-11006 · nộp 20/03/2024 · văn bằng 4-0572551-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
BIOCETREĐơn VN-4-2024-11005 · nộp 20/03/2024 · văn bằng 4-0572550-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
BIOCOMĐơn VN-4-2024-11004 · nộp 20/03/2024
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
AMEBIOĐơn VN-4-2024-11003 · nộp 20/03/2024 · văn bằng 4-0572549-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
BBIOLOGIĐơn VN-4-2024-11002 · nộp 20/03/2024 · văn bằng 4-0572548-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
BBIOTECHFARMĐơn VN-4-2024-11001 · nộp 20/03/2024 · văn bằng 4-0572547-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
BBIOTECHPHARMĐơn VN-4-2024-11000 · nộp 20/03/2024 · văn bằng 4-0572546-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
BIOGROUPZĐơn VN-4-2024-10999 · nộp 20/03/2024 · văn bằng 4-0572545-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
BabyFunĐơn VN-4-2024-10908 · nộp 20/03/2024 · văn bằng 4-0590779-000
Chủ đơn: SHENZHEN IHAVE INDUSTRIAL DEVELOPMENT CO., LTD
MeeGooĐơn VN-4-2024-10907 · nộp 20/03/2024
Chủ đơn: SHENZHEN IHAVE INDUSTRIAL DEVELOPMENT CO., LTD
RONOĐơn VN-4-2024-10856 · nộp 19/03/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại xuất nhập khẩu Rono Nutrition
LIỆU TRƯỜNG PHONGĐơn VN-4-2024-10771 · nộp 19/03/2024 · văn bằng 4-0583665-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Kim Long
HỒNG LINH CỐTĐơn VN-4-2024-10769 · nộp 19/03/2024 · văn bằng 4-0583663-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Kim Long
ananĐơn VN-4-2024-10715 · nộp 19/03/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn dược phẩm và thương mại SOHACO
ZERO-O2 PIECES [kondōmu: bao cao su]Đơn VN-4-2024-10703 · nộp 19/03/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH Authentic Việt Nam
Screaming OĐơn VN-4-2024-10702 · nộp 19/03/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH Authentic Việt Nam
NEWTECHĐơn VN-4-2024-10427 · nộp 18/03/2024 · văn bằng 4-0583597-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại công nghệ kỹ thuật Newtech
ASTROGLIDEĐơn VN-4-2024-10405 · nộp 18/03/2024 · văn bằng 4-0563341-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Authentic Việt Nam
U UBABIĐơn VN-4-2024-10342 · nộp 15/03/2024 · văn bằng 4-0565039-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần UCHOICE
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
