TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 151/583

  1. Mẫu nhãn SINSINI
    SINSINI

    Đơn VN-4-2024-07815 · nộp 01/03/2024 · văn bằng 4-0562555-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu MIC Việt Nam

  2. Mẫu nhãn HELDEN
    HELDEN

    Đơn VN-4-2024-07758 · nộp 01/03/2024 · văn bằng 4-0561794-000
    Chủ đơn: Melissa Pladsri

  3. Mẫu nhãn DKB
    DKB

    Đơn VN-4-2024-07744 · nộp 01/03/2024 · văn bằng 4-0596077-000
    Chủ đơn: Trần Văn Huệ

  4. Mẫu nhãn NGEN
    NGEN

    Đơn VN-4-2024-07668 · nộp 01/03/2024 · văn bằng 4-0571263-000
    Chủ đơn: BIOSENSE WEBSTER, INC.

  5. Mẫu nhãn pluslife
    pluslife

    Đơn VN-4-2024-07623 · nộp 01/03/2024 · văn bằng 4-0567963-000
    Chủ đơn: Guangzhou Pluslife Biotech Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn DROPS family
    DROPS family

    Đơn VN-4-2024-07501 · nộp 29/02/2024 · văn bằng 4-0561751-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH NOVOPHARM

  7. Mẫu nhãn XCELLARISPRO
    XCELLARISPRO

    Đơn VN-4-2024-07236 · nộp 28/02/2024 · văn bằng 4-0563014-000
    Chủ đơn: Dermaroller GmbH

  8. Mẫu nhãn Dermaroller V
    Dermaroller V

    Đơn VN-4-2024-07235 · nộp 28/02/2024 · văn bằng 4-0575228-000
    Chủ đơn: Dermaroller GmbH

  9. Mẫu nhãn VIZIGO
    VIZIGO

    Đơn VN-4-2024-07224 · nộp 28/02/2024 · văn bằng 4-0647494-000
    Chủ đơn: BIOSENSE WEBSTER, INC.

  10. Mẫu nhãn OGEE
    OGEE

    Đơn VN-4-2024-07050 · nộp 27/02/2024 · văn bằng 4-0583528-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Thao

  11. Mẫu nhãn FISTIT
    FISTIT

    Đơn VN-4-2024-07049 · nộp 27/02/2024 · văn bằng 4-0568511-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Thao

  12. Mẫu nhãn H&T BBS
    H&T BBS

    Đơn VN-4-2024-06837 · nộp 26/02/2024 · văn bằng 4-0602238-000
    Chủ đơn: Võ Văn Hưng

  13. Mẫu nhãn IDK
    IDK

    Đơn VN-4-2024-06628 · nộp 23/02/2024
    Chủ đơn: IDK Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn solut!o
    solut!o

    Đơn VN-4-2024-06305 · nộp 21/02/2024 · văn bằng 4-0565575-000
    Chủ đơn: MOTHER-K Co. Ltd.

  15. Mẫu nhãn OHUI
    OHUI

    Đơn VN-4-2024-06204 · nộp 20/02/2024 · văn bằng 4-0568553-000
    Chủ đơn: LG H&H Co., LTD.

  16. Mẫu nhãn IDEALDERM
    IDEALDERM

    Đơn VN-4-2024-06143 · nộp 20/02/2024 · văn bằng 4-0568554-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MTV Anh Khuê Pharma

  17. Mẫu nhãn S+ summecosmetics
    S+ summecosmetics

    Đơn VN-4-2024-06142 · nộp 20/02/2024 · văn bằng 4-0568555-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MTV Anh Khuê Pharma

  18. Mẫu nhãn GenQi GenQi
    GenQi GenQi

    Đơn VN-4-2024-06078 · nộp 19/02/2024 · văn bằng 4-0575173-000
    Chủ đơn: Elegant World (M) Sdn. Bhd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.