TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 152/583

  1. Mẫu nhãn SPEED CROWN
    SPEED CROWN

    Đơn VN-4-2024-05950 · nộp 16/02/2024 · văn bằng 4-0589736-000
    Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn VARIPULSE
    VARIPULSE

    Đơn VN-4-2024-05925 · nộp 16/02/2024 · văn bằng 4-0581150-000
    Chủ đơn: BIOSENSE WEBSTER, INC.

  3. Mẫu nhãn OMNYPULSE
    OMNYPULSE

    Đơn VN-4-2024-05924 · nộp 16/02/2024 · văn bằng 4-0581149-000
    Chủ đơn: BIOSENSE WEBSTER, INC.

  4. Mẫu nhãn SyncLync
    SyncLync

    Đơn VN-4-2024-05892 · nộp 15/02/2024 · văn bằng 4-0563642-000
    Chủ đơn: Johnson Health Tech. Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn AMDPro
    AMDPro

    Đơn VN-4-2024-05889 · nộp 15/02/2024 · văn bằng 4-0581731-000
    Chủ đơn: HARMONIOUS HAPPY VENTURES SDN. BHD.

  6. Mẫu nhãn Novopetie
    Novopetie

    Đơn VN-4-2024-05849 · nộp 15/02/2024 · văn bằng 4-0581760-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại ALTACO

  7. Mẫu nhãn PENTARAY
    PENTARAY

    Đơn VN-4-2024-05716 · nộp 07/02/2024 · văn bằng 4-0571435-000
    Chủ đơn: BIOSENSE WEBSTER, INC.

  8. Mẫu nhãn LOMYCIN
    LOMYCIN

    Đơn VN-4-2024-05603 · nộp 06/02/2024 · văn bằng 4-0563094-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ dược mỹ phẩm DILACOS

  9. Mẫu nhãn Power fulX
    Power fulX

    Đơn VN-4-2024-05593 · nộp 06/02/2024 · văn bằng 4-0581144-000
    Chủ đơn: KIM JIWON

  10. Mẫu nhãn RAPUZHAIR
    RAPUZHAIR

    Đơn VN-4-2024-05571 · nộp 06/02/2024 · văn bằng 4-0571490-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại ALTACO

  11. Mẫu nhãn FLYBOY FOR MEN
    FLYBOY FOR MEN

    Đơn VN-4-2024-05564 · nộp 06/02/2024 · văn bằng 4-0571483-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Gomen

  12. Mẫu nhãn Grafini
    Grafini

    Đơn VN-4-2024-05372 · nộp 05/02/2024 · văn bằng 4-0564362-000
    Chủ đơn: XIAMEN COMFORT SCIENCE & TECHNOLOGY GROUP CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn WINHOME
    WINHOME

    Đơn VN-4-2024-05310 · nộp 05/02/2024 · văn bằng 4-0564313-000
    Chủ đơn: Phạm Văn Long

  14. Mẫu nhãn SUTURETAK
    SUTURETAK

    Đơn VN-4-2024-05296 · nộp 05/02/2024 · văn bằng 4-0615549-000
    Chủ đơn: Arthrex, Inc.

  15. Mẫu nhãn QDOT MICRO
    QDOT MICRO

    Đơn VN-4-2024-05261 · nộp 05/02/2024 · văn bằng 4-0568877-000
    Chủ đơn: BIOSENSE WEBSTER, INC.

  16. Mẫu nhãn HRJoint
    HRJoint

    Đơn VN-4-2024-05161 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0563160-000
    Chủ đơn: TERUMO KABUSHIKI KAISHA (TERUMO CORPORATION)

  17. Mẫu nhãn luneale
    luneale

    Đơn VN-4-2024-05155 · nộp 02/02/2024
    Chủ đơn: Phạm Hải Bằng

  18. Mẫu nhãn SLIMWALK
    SLIMWALK

    Đơn VN-4-2024-05137 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0564338-000
    Chủ đơn: PIP CO., LTD.

  19. Mẫu nhãn PlasmaBeauty
    PlasmaBeauty

    Đơn VN-4-2024-05092 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0562638-000
    Chủ đơn: Nguyễn Quốc Sỹ

  20. Mẫu nhãn PlasmaZ
    PlasmaZ

    Đơn VN-4-2024-05091 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0562637-000
    Chủ đơn: Nguyễn Quốc Sỹ

  21. Mẫu nhãn SKT-9
    SKT-9

    Đơn VN-4-2024-05028 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0563372-000
    Chủ đơn: Xiao Xinyong

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.