Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 490/583
PROKNOTĐơn VN-4-2012-27544 · nộp 06/12/2012 · văn bằng 4-0227405-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
TAPLAST TPĐơn VN-4-2012-27370 · nộp 05/12/2012 · văn bằng 4-0225089-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tân Phú Việt Nam
LANEIGE PERFECT PROĐơn VN-4-2012-27108 · nộp 30/11/2012 · văn bằng 4-0228996-000
Chủ đơn: Amorepacific Corporation, Amorepacific Corporation(KR)
TANDUYTANĐơn VN-4-2012-26943 · nộp 29/11/2012 · văn bằng 4-0223680-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
DUYTAMĐơn VN-4-2012-26942 · nộp 29/11/2012 · văn bằng 4-0223679-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
TANDUYĐơn VN-4-2012-26941 · nộp 29/11/2012 · văn bằng 4-0226452-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
DUYTAN Chất lượng cuộc sốngĐơn VN-4-2012-26940 · nộp 29/11/2012 · văn bằng 4-0223678-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
DUYTAN Sản phẩm nhựa chất lượng caoĐơn VN-4-2012-26939 · nộp 29/11/2012 · văn bằng 4-0241403-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
Ly's HorecaĐơn VN-4-2015-30348 · nộp 28/11/2012 · văn bằng 4-0278512-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Long I
Ly'sĐơn VN-4-2015-30346 · nộp 28/11/2012 · văn bằng 4-0278510-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Long I
Ly's PorcelainĐơn VN-4-2012-26891 · nộp 28/11/2012 · văn bằng 4-0225765-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Long I
LY'S SIGNATUREĐơn VN-4-2012-26883 · nộp 28/11/2012 · văn bằng 4-0224437-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Long I
Sarkamura charmĐơn VN-4-2012-26698 · nộp 27/11/2012 · văn bằng 4-0247440-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BMV Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Phân Bón Bình ĐiềnĐơn VN-4-2012-26644 · nộp 26/11/2012 · văn bằng 4-0240820-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân bón Bình Điền

Good LifeĐơn VN-4-2012-26560 · nộp 23/11/2012 · văn bằng 4-0269456-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm & trang thiết bị y tế Hiển Minh
EvaquickĐơn VN-4-2012-26536 · nộp 23/11/2012 · văn bằng 4-0241693-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MEDICO Việt Nam
EvastickĐơn VN-4-2012-26532 · nộp 23/11/2012 · văn bằng 4-0241692-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MEDICO Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-26515 · nộp 23/11/2012 · văn bằng 4-0224563-000
Chủ đơn: HAKUGEN CO., LTD.
HAKUGENĐơn VN-4-2012-26514 · nộp 23/11/2012 · văn bằng 4-0231518-000
Chủ đơn: HAKUGEN CO., LTD.
MEROCELĐơn VN-4-2012-26405 · nộp 22/11/2012 · văn bằng 4-0228288-000
Chủ đơn: Medtronic Xomed, Inc.
ENTCLEARĐơn VN-4-2012-26388 · nộp 22/11/2012 · văn bằng 4-0227476-000
Chủ đơn: Hyphens Pharma Pte. Ltd.
CO.OPXtra Đa dạng - Tiết kiệm - Thú vịĐơn VN-4-2012-26216 · nộp 21/11/2012 · văn bằng 4-0266871-000
Chủ đơn: Liên hiệp hợp tác xã thương mại TP. Hồ Chí Minh (SAIGON CO-OP)
PARDUSĐơn VN-4-2012-25970 · nộp 16/11/2012 · văn bằng 4-0263360-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm & trang thiết bị y tế Hiển Minh
KerrĐơn VN-4-2012-25963 · nộp 16/11/2012 · văn bằng 4-0228217-000
Chủ đơn: Kerr Corporation
ApricaĐơn VN-4-2012-25885 · nộp 16/11/2012 · văn bằng 4-0231383-000
Chủ đơn: Graco Children's Products Inc.
QuickStrip DIPSTICK HCGĐơn VN-4-2012-25871 · nộp 16/11/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất kinh doanh dược và trang thiết bị y tế Việt Mỹ
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-25650 · nộp 14/11/2012 · văn bằng 4-0216520-000
Chủ đơn: ENVIRON SKIN CARE (PROPRIETARY) LIMITED
EXPEDIUM VERSEĐơn VN-4-2012-25636 · nộp 14/11/2012 · văn bằng 4-0223862-000
Chủ đơn: DePuy Synthes, Inc.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.