TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 549/583

  1. Mẫu nhãn FLEET LABORATORIES
    FLEET LABORATORIES

    Đơn VN-4-2005-10387 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0087045-000
    Chủ đơn: C. B. Fleet Company, Incorporated

  2. Mẫu nhãn ASAHI INTECC
    ASAHI INTECC

    Đơn VN-4-2005-10240 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0131254-000
    Chủ đơn: ASAHI INTECC CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn AI
    AI

    Đơn VN-4-2005-10238 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0083212-000
    Chủ đơn: ASAHI INTECC CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn FLORISIA GLOVE
    FLORISIA GLOVE

    Đơn VN-4-2005-10111 · nộp 11/08/2005 · văn bằng 4-0080836-000
    Chủ đơn: ACTIAL Farmacêutica, Lda.

  5. Mẫu nhãn UPAMPER
    UPAMPER

    Đơn VN-4-2005-09895 · nộp 08/08/2005 · văn bằng 4-0079422-000
    Chủ đơn: OSIM International Ltd

  6. Mẫu nhãn IPAMPER
    IPAMPER

    Đơn VN-4-2005-09894 · nộp 08/08/2005 · văn bằng 4-0079646-000
    Chủ đơn: OSIM International Ltd

  7. Mẫu nhãn IMOM
    IMOM

    Đơn VN-4-2005-09762 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0093945-000
    Chủ đơn: MEDIENCE CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn KATAMI
    KATAMI

    Đơn VN-4-2005-09759 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0093534-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Duy Tân

  9. Mẫu nhãn TABI
    TABI

    Đơn VN-4-2005-09758 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0093533-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân

  10. Mẫu nhãn MIRAI
    MIRAI

    Đơn VN-4-2005-09757 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0093532-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân

  11. Mẫu nhãn NANOSILVER
    NANOSILVER

    Đơn VN-4-2005-09101 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0086631-000
    Chủ đơn: YOON - HEE, LEE, GWANG-YUN KIM(KR)

  12. Mẫu nhãn UPIS
    UPIS

    Đơn VN-4-2005-09098 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0086590-000
    Chủ đơn: UPIS CO., LTD

  13. Mẫu nhãn B & B
    B & B

    Đơn VN-4-2005-09094 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0086213-000
    Chủ đơn: MEDIENCE CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn E-TRANS
    E-TRANS

    Đơn VN-4-2005-09014 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086637-000
    Chủ đơn: ALZA CORPORATION

  15. Mẫu nhãn SWINGHALER
    SWINGHALER

    Đơn VN-4-2007-12587 · nộp 14/07/2005 · văn bằng 4-0222458-000
    Chủ đơn: Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn NOVOLET
    NOVOLET

    Đơn VN-4-2005-08620 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0085512-000
    Chủ đơn: Novo Nordisk A/S

  17. Mẫu nhãn USQUEEZ
    USQUEEZ

    Đơn VN-4-2005-08580 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0080694-000
    Chủ đơn: OSIM International Ltd

  18. Mẫu nhãn CERAGEM
    CERAGEM

    Đơn VN-4-2005-08271 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0078082-000
    Chủ đơn: Ceragem Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn KINHTHUO
    KINHTHUO

    Đơn VN-4-2005-07717 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0077468-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.