TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 551/583

  1. Mẫu nhãn FANCY
    FANCY

    Đơn VN-4-2005-04996 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0080329-000
    Chủ đơn: YIN LUN(CN), Châu Vĩnh Huy

  2. Mẫu nhãn BLOODGUARD
    BLOODGUARD

    Đơn VN-4-2005-04843 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0080192-000
    Chủ đơn: BioOne Corporation.

  3. Mẫu nhãn VN-4-2005-04842
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-04842 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0080191-000
    Chủ đơn: BioOne Corporation.

  4. Mẫu nhãn VIA
    VIA

    Đơn VN-4-2005-04697 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0081630-000
    Chủ đơn: Cannon Rubber Limited (GB), Avent Limited

  5. Mẫu nhãn LANTUS OPTISET IU mL
    LANTUS OPTISET IU mL

    Đơn VN-4-2005-04583 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0123098-000
    Chủ đơn: SANOFI - AVENTIS DEUTSCHLAND GMBH

  6. Mẫu nhãn SYMPHONY
    SYMPHONY

    Đơn VN-4-2005-04404 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0080183-000
    Chủ đơn: DePuy, Inc.(US), DePuy Synthes, Inc.

  7. Mẫu nhãn UKR EURO HEALTHCARE PTE LTD
    UKR EURO HEALTHCARE PTE LTD

    Đơn VN-4-2005-03972 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0077620-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  8. Mẫu nhãn EUROTECHNICA
    EUROTECHNICA

    Đơn VN-4-2005-03971 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076754-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  9. Mẫu nhãn NEKTAR
    NEKTAR

    Đơn VN-4-2005-03882 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0080204-000
    Chủ đơn: NEKTAR THERAPEUTICS

  10. Mẫu nhãn INSTI
    INSTI

    Đơn VN-4-2005-03686 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0076751-000
    Chủ đơn: BioLytical Laboratories Inc.

  11. Mẫu nhãn B BIO LYTICAL
    B BIO LYTICAL

    Đơn VN-4-2005-03685 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0078219-000
    Chủ đơn: BioLytical Laboratories Inc.

  12. Mẫu nhãn NIKKISO
    NIKKISO

    Đơn VN-4-2005-03513 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0082303-000
    Chủ đơn: NIKKISO CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn MANNINGS
    MANNINGS

    Đơn VN-4-2005-03279 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079589-000
    Chủ đơn: DFI International Brands Limited

  14. Mẫu nhãn FIRST CHOICE
    FIRST CHOICE

    Đơn VN-4-2005-03256 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0144827-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  15. Mẫu nhãn PEE HUANG
    PEE HUANG

    Đơn VN-4-2005-03068 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0077330-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sinh Lợi

  16. Mẫu nhãn GINTELL
    GINTELL

    Đơn VN-4-2005-02919 · nộp 22/03/2005 · văn bằng 4-0079115-000
    Chủ đơn: GINTELL (M) SDN. BHD.

  17. Mẫu nhãn CLEARPOINT
    CLEARPOINT

    Đơn VN-4-2005-02869 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0080286-000
    Chủ đơn: Tyrell, Incorporated

  18. Mẫu nhãn ZENO
    ZENO

    Đơn VN-4-2005-02868 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0080262-000
    Chủ đơn: Tyrell, Incorporated.

  19. Mẫu nhãn FUJINON
    FUJINON

    Đơn VN-4-2005-02296 · nộp 07/03/2005 · văn bằng 4-0080705-000
    Chủ đơn: FUJIFILM Corporation, FUJINON CORPORATION (JP)

  20. Mẫu nhãn POCONE
    POCONE

    Đơn VN-4-2005-02285 · nộp 04/03/2005 · văn bằng 4-0075793-000
    Chủ đơn: OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn UBIT
    UBIT

    Đơn VN-4-2005-02284 · nộp 04/03/2005 · văn bằng 4-0075792-000
    Chủ đơn: OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.

  22. Mẫu nhãn PUKU
    PUKU

    Đơn VN-4-2005-01837 · nộp 22/02/2005 · văn bằng 4-0079550-000
    Chủ đơn: EVEROM TRADING CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.