Nhóm 15: Nhạc cụ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 1.105 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 15 gồm những gì
Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.
Ví dụ hay gặp: đàn guitar, đàn bầu, trống, dây đàn.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 15
Đơn có nhóm 15 — 1.105 đơn, trang 37/37
PANASONICĐơn VN-4-1995-22011 · nộp 13/03/1995 · văn bằng 4-0018494-000
Chủ đơn: Panasonic Holdings Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-20016 · nộp 01/10/1994 · văn bằng 4-0016615-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD)(JP)
HITACHIĐơn VN-4-1994-20015 · nộp 01/10/1994 · văn bằng 4-0016614-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD)(JP)
UNITEDĐơn VN-4-1994-19278 · nộp 02/08/1994 · văn bằng 4-0016404-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
KID DESIGNSĐơn VN-4-1994-18614 · nộp 18/06/1994 · văn bằng 4-0016261-000
Chủ đơn: KIDDESIGNS, INC
PEAVEYĐơn VN-4-1994-17001 · nộp 16/02/1994 · văn bằng 4-0014151-000
Chủ đơn: Peavey Electronics Corporation, a Corporation of the State of Delaware
DOW CORNINGĐơn VN-4-1993-12322 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010277-000
Chủ đơn: DOW SILICONES CORPORATION
DOW CORNINGĐơn VN-4-1993-12321 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010276-000
Chủ đơn: DOW SILICONES CORPORATION
SĐơn VN-4-1992-10178 · nộp 28/12/1992 · văn bằng 4-0008988-000
Chủ đơn: SINGER N.V(AN), THE SINGER COMPANY N.V.(AN), THE SINGER COMPANY LIMITED S.A.R.L, THE SINGER COMPANY LIMITED(GB)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1992-09469 · nộp 21/10/1992 · văn bằng 4-0009515-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION
YAMAHAĐơn VN-4-1992-09468 · nộp 21/10/1992 · văn bằng 4-0009514-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, YAMAHA CORPORATION(JP)
CASIOĐơn VN-4-1992-07361 · nộp 14/04/1992 · văn bằng 4-0006576-000
Chủ đơn: CASIO KEISANKI KABUSHIKI KAISHA (CASIO COMPUTER CO., LTD), CASIO KEISANKI KABUSHIKI KASHA (CASIO COMPUTER CO.,LTD)(JP)
SEIKOĐơn VN-4-1992-06545 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0005917-000
Chủ đơn: SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION
HEROĐơn VN-4-1992-05827 · nộp 17/02/1992 · văn bằng 4-0007615-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
AIWAĐơn VN-4-1991-05314 · nộp 14/11/1991 · văn bằng 4-0006649-000
Chủ đơn: SONY KABUSHIKI KAISHA (also trading as SONY CORPORATION) (JP), AIWA CO., LTD.(JP)
SONYĐơn VN-4-1991-03729 · nộp 23/04/1991 · văn bằng 4-0003513-000
Chủ đơn: SONY KABUSHIKI KASIHA (ALSO TRADING AS SONY CORPORATION)(JP), SONY GROUP CORPORATION
TĐ Tiến ĐạtĐơn VN-4-1991-03717 · nộp 22/04/1991 · văn bằng 4-0003508-000
Chủ đơn: Công ty điện tử Tiến Đạt
SCIENCE FAIRĐơn VN-4-1991-03595 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003389-000
Chủ đơn: TANDY CORPORATON
REALISTICĐơn VN-4-1991-03594 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003388-000
Chủ đơn: TANDY CORPORATON
ELECTONEĐơn VN-4-1987-00776 · nộp 10/04/1987 · văn bằng 4-0000741-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, CÔNG TY NIPPON GAKKI SEIZO KABUSHIKI KAISHA(JP), YAMAHA CORPARATION(JP)
JVCĐơn VN-4-1985-00237 · nộp 03/06/1985 · văn bằng 4-0000244-000
Chủ đơn: JVC KENWOOD CORPORATION
PANASONICĐơn VN-4-1985-00114 · nộp 16/03/1985 · văn bằng 4-0000106-000
Chủ đơn: Panasonic Holdings Corporation
N, NATIONALĐơn VN-4-1985-00112 · nộp 16/03/1985 · văn bằng 4-0000104-000
Chủ đơn: MATSHUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO., LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

