TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 807/882

  1. Mẫu nhãn BACHELOR
    BACHELOR

    Đơn VN-4-2001-02318 · nộp 29/05/2001 · văn bằng 4-0041709-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bạch Ngọc(VN), Cơ sở Bạch Ngọc

  2. Mẫu nhãn ENTREPRENEUR OF THE YEAR
    ENTREPRENEUR OF THE YEAR

    Đơn VN-4-2001-02008 · nộp 09/05/2001 · văn bằng 4-0048277-000
    Chủ đơn: EYGN LIMITED

  3. Mẫu nhãn Hồng Tiến HT.
    Hồng Tiến HT.

    Đơn VN-4-2001-01958 · nộp 07/05/2001 · văn bằng 4-0041705-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Tiến

  4. Mẫu nhãn tuổi trẻ chủ nhật
    tuổi trẻ chủ nhật

    Đơn VN-4-2001-01950 · nộp 07/05/2001 · văn bằng 4-0044498-000
    Chủ đơn: Báo tuổi trẻ thành phố Hồ Chí Minh

  5. Mẫu nhãn KOSAKA FAX PAPER
    KOSAKA FAX PAPER

    Đơn VN-4-2001-01942 · nộp 07/05/2001 · văn bằng 4-0045198-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Nhật Tiên

  6. Mẫu nhãn CHI DAT 502 CO SO CHI DAT
    CHI DAT 502 CO SO CHI DAT

    Đơn VN-4-2001-01863 · nộp 27/04/2001 · văn bằng 4-0045117-000
    Chủ đơn: Cơ sở Chí Đạt

  7. Mẫu nhãn AIR-DRI
    AIR-DRI

    Đơn VN-4-2001-01855 · nộp 27/04/2001 · văn bằng 4-0049085-000
    Chủ đơn: -

  8. Mẫu nhãn DRI-TOUCH
    DRI-TOUCH

    Đơn VN-4-2001-01854 · nộp 27/04/2001 · văn bằng 4-0049086-000
    Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.

  9. Mẫu nhãn Đ/N ĐạI NGUYÊN
    Đ/N ĐạI NGUYÊN

    Đơn VN-4-2001-01832 · nộp 26/04/2001 · văn bằng 4-0045177-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đông Nam(VN), Cơ sở Đại Nguyên

  10. Mẫu nhãn YUDA YD
    YUDA YD

    Đơn VN-4-2001-01828 · nộp 26/04/2001 · văn bằng 4-0040869-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH YUDA

  11. Mẫu nhãn QAFCO
    QAFCO

    Đơn VN-4-2001-01754 · nộp 23/04/2001 · văn bằng 4-0044819-000
    Chủ đơn: QATAR FERTILIZERS COMPANY (QSC)

  12. Mẫu nhãn ATV
    ATV

    Đơn VN-4-2001-01678 · nộp 17/04/2001 · văn bằng 4-0044398-000
    Chủ đơn: ASIA TELEVISION LIMITED

  13. Mẫu nhãn Thuat Liem PRODUCTION
    Thuat Liem PRODUCTION

    Đơn VN-4-2001-01672 · nộp 17/04/2001 · văn bằng 4-0044318-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thuật Liêm

  14. Mẫu nhãn TOàN PHáT
    TOàN PHáT

    Đơn VN-4-2001-01631 · nộp 13/04/2001 · văn bằng 4-0044657-000
    Chủ đơn: Cơ sở Toàn Phát

  15. Mẫu nhãn WINDOWS XP
    WINDOWS XP

    Đơn VN-4-2001-01628 · nộp 13/04/2001 · văn bằng 4-0044302-000
    Chủ đơn: MICROSOFT CORPORATION

  16. Mẫu nhãn GS
    GS

    Đơn VN-4-2001-01581 · nộp 11/04/2001 · văn bằng 4-0042961-000
    Chủ đơn: KING JIM CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn notiFLY
    notiFLY

    Đơn VN-4-2001-01479 · nộp 05/04/2001 · văn bằng 4-0044274-000
    Chủ đơn: CATHAY PACIFIC AIRWAYS LIMITED (LIMITED LIABILITY COMPANY)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.