TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 142/283

  1. Mẫu nhãn YOKOHAMA
    YOKOHAMA

    Đơn VN-4-2018-16235 · nộp 22/05/2018 · văn bằng 4-0413023-000
    Chủ đơn: THE YOKOHAMA RUBBER CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn V O S
    V O S

    Đơn VN-4-2018-16125 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0358463-000
    Chủ đơn: LIAO, KUO-HSIANG

  3. Mẫu nhãn LANBOOM
    LANBOOM

    Đơn VN-4-2018-16098 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0366473-000
    Chủ đơn: Wang Lang

  4. Mẫu nhãn MICROCELL FLEX
    MICROCELL FLEX

    Đơn VN-4-2018-15935 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0357312-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên PRODETECH

  5. Mẫu nhãn BEEFLEX
    BEEFLEX

    Đơn VN-4-2018-15934 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0357313-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên PRODETECH

  6. Mẫu nhãn MICRO FLEX
    MICRO FLEX

    Đơn VN-4-2018-15932 · nộp 21/05/2018 · văn bằng 4-0357315-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Một thành viên PRODETECH

  7. Mẫu nhãn TLC Nano
    TLC Nano

    Đơn VN-4-2018-15849 · nộp 18/05/2018 · văn bằng 4-0359286-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Thiên Lộc

  8. Mẫu nhãn Tâm Anh
    Tâm Anh

    Đơn VN-4-2018-15359 · nộp 16/05/2018 · văn bằng 4-0356847-000
    Chủ đơn: Dương Văn Đức

  9. Mẫu nhãn Ative
    Ative

    Đơn VN-4-2018-14359 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0362384-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DYNAMIX MATERIAL SCIENCE

  10. Mẫu nhãn Atnen
    Atnen

    Đơn VN-4-2018-14358 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0362385-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DYNAMIX MATERIAL SCIENCE

  11. Mẫu nhãn Uniblend
    Uniblend

    Đơn VN-4-2018-14357 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0362387-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DYNAMIX MATERIAL SCIENCE

  12. Mẫu nhãn Atblend
    Atblend

    Đơn VN-4-2018-14356 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0362388-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DYNAMIX MATERIAL SCIENCE

  13. Mẫu nhãn Uniflow
    Uniflow

    Đơn VN-4-2018-14355 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0362389-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DYNAMIX MATERIAL SCIENCE

  14. Mẫu nhãn Unimix
    Unimix

    Đơn VN-4-2018-14354 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0362390-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DYNAMIX MATERIAL SCIENCE

  15. Mẫu nhãn Atsin
    Atsin

    Đơn VN-4-2018-14353 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0362391-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DYNAMIX MATERIAL SCIENCE

  16. Mẫu nhãn Atman Atflow
    Atman Atflow

    Đơn VN-4-2018-14352 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0362386-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DYNAMIX MATERIAL SCIENCE

  17. Mẫu nhãn ECOSYAR
    ECOSYAR

    Đơn VN-4-2018-14302 · nộp 08/05/2018 · văn bằng 4-0363169-000
    Chủ đơn: TOYOBO CO.,LTD.

  18. Mẫu nhãn N.T.P. [shin shiang]
    N.T.P. [shin shiang]

    Đơn VN-4-2018-13220 · nộp 27/04/2018 · văn bằng 4-0366764-000
    Chủ đơn: New Top Power Enterprise Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn HTSG
    HTSG

    Đơn VN-4-2018-13148 · nộp 27/04/2018 · văn bằng 4-0364335-000
    Chủ đơn: Bùi Hưng Diệp

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.