Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 237/284
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-05125 · nộp 14/03/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Cao Hùng
M RYANĐơn VN-4-2008-04982 · nộp 13/03/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH cao su Minh Thành
Sao Biển - STARFISHĐơn VN-4-2008-04938 · nộp 12/03/2008 · văn bằng 4-0127481-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Nam Cường (NACOL INDUSTRIAL CO., LTD.), Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Nam Cường (VN)
HOA LAM RUBBER CORPORATIONĐơn VN-4-2008-04702 · nộp 10/03/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Hòa Lâm
SANFUĐơn VN-4-2008-03889 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0125606-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tam Lập (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Tam Lập
ASUKIĐơn VN-4-2008-03439 · nộp 25/02/2008 · văn bằng 4-0130505-000
Chủ đơn: Golden Spring Export Pte LTD(SG), Asuki Automobile Industries Pte. Ltd.
S H X NASHĐơn VN-4-2008-03389 · nộp 22/02/2008 · văn bằng 4-0139151-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Sơn Hà
KUREHAĐơn VN-4-2008-02677 · nộp 12/02/2008 · văn bằng 4-0131439-000
Chủ đơn: KUREHA CORPORATION
KUREHAĐơn VN-4-2008-02676 · nộp 12/02/2008 · văn bằng 4-0131438-000
Chủ đơn: KUREHA CORPORATION
Phú Mỹ ThuậnĐơn VN-4-2008-02638 · nộp 05/02/2008 · văn bằng 4-0200546-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Mỹ Thuận
FolinĐơn VN-4-2008-02614 · nộp 04/02/2008 · văn bằng 4-0147208-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phong Nam - SINHIROSE, Công ty TNHH PHONG NAM(VN)
AN PHAT PLASTICĐơn VN-4-2008-02451 · nộp 01/02/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa và bao bì An Phát
KYIOTOĐơn VN-4-2008-02399 · nộp 31/01/2008 · văn bằng 4-0121575-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dũng Thuỷ
PGIĐơn VN-4-2008-02280 · nộp 30/01/2008 · văn bằng 4-0134070-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sứ Thuỷ Tinh Cách Điện
3 formĐơn VN-4-2008-01890 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0306340-000
Chủ đơn: Hunter Douglas Industries Switzerland GmbH
CusmerĐơn VN-4-2008-01577 · nộp 22/01/2008 · văn bằng 4-0123177-000
Chủ đơn: PTT Chemical Public Company Limited(TH), PTT Global Chemical Public Company Limited
QmicalĐơn VN-4-2008-01576 · nộp 22/01/2008 · văn bằng 4-0123176-000
Chủ đơn: PTT Chemical Public Company Limited(TH), PTT Global Chemical Public Company Limited
PlastMateĐơn VN-4-2008-01575 · nộp 22/01/2008
Chủ đơn: PTT Chemical Public Company Limited
InnoPlusĐơn VN-4-2008-01574 · nộp 22/01/2008 · văn bằng 4-0326965-000
Chủ đơn: PTT Global Chemical Public Company Limited
Q-FLEXĐơn VN-4-2008-01177 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0142519-000
Chủ đơn: UNIMECH ENGINEERING (M) SDN BHD
LBM Lê Bảo MinhĐơn VN-4-2008-01168 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0141380-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Lê Bảo Minh, Công ty cổ phần Lê Bảo Minh(VN)
SRCĐơn VN-4-2008-01133 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0119617-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng (VN)
SRCĐơn VN-4-2008-01132 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0119616-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng
SRCĐơn VN-4-2008-01131 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0119615-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng
SRCĐơn VN-4-2008-01130 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0119614-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng
SVĐơn VN-4-2008-01129 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0138102-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng
SVĐơn VN-4-2008-01128 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0142022-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sao Vàng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

