TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 254/284

  1. Mẫu nhãn PRIME POLYMER
    PRIME POLYMER

    Đơn VN-4-2005-01946 · nộp 24/02/2005 · văn bằng 4-0113156-000
    Chủ đơn: MITSUI CHEMICALS, INC.

  2. Mẫu nhãn KK
    KK

    Đơn VN-4-2005-01647 · nộp 16/02/2005 · văn bằng 4-0079547-000
    Chủ đơn: KK Enterprise Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn T P
    T P

    Đơn VN-4-2005-01496 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0074588-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa thiếu niên Tiền Phong

  4. Mẫu nhãn STANBEE
    STANBEE

    Đơn VN-4-2005-01052 · nộp 27/01/2005 · văn bằng 4-0077738-000
    Chủ đơn: Stanbee Company, Inc.

  5. Mẫu nhãn HM HUNG MINH
    HM HUNG MINH

    Đơn VN-4-2005-00401 · nộp 12/01/2005 · văn bằng 4-0075405-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hùng Minh

  6. Mẫu nhãn VIệT THáI
    VIệT THáI

    Đơn VN-4-2005-00168 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0075276-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thái

  7. Mẫu nhãn TG
    TG

    Đơn VN-4-2004-14311 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0086681-000
    Chủ đơn: TOYODA GOSEI CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn TG
    TG

    Đơn VN-4-2004-14310 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0097349-000
    Chủ đơn: TOYODA GOSEI CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn NO MORE GAPS
    NO MORE GAPS

    Đơn VN-4-2004-13968 · nộp 15/12/2004 · văn bằng 4-0117206-000
    Chủ đơn: DULUXGROUP (AUSTRALIA) PTY LTD.

  10. Mẫu nhãn NASUN MOTOR
    NASUN MOTOR

    Đơn VN-4-2004-12621 · nộp 15/11/2004 · văn bằng 4-0076211-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sung

  11. Mẫu nhãn VN-4-2004-12586
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-12586 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071618-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Viên.

  12. Mẫu nhãn VGHAU
    VGHAU

    Đơn VN-4-2004-12246 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0067300-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa REHAU

  13. Mẫu nhãn PHLE
    PHLE

    Đơn VN-4-2004-12239 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0072135-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lý Văn Đằng

  14. Mẫu nhãn HING LUNG
    HING LUNG

    Đơn VN-4-2004-12133 · nộp 04/11/2004 · văn bằng 4-0103452-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Long Đức

  15. Mẫu nhãn ASIA COMPOSITE SINCE 2001
    ASIA COMPOSITE SINCE 2001

    Đơn VN-4-2004-11884 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0080921-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Châu á

  16. Mẫu nhãn TRD
    TRD

    Đơn VN-4-2004-10605 · nộp 05/10/2004 · văn bằng 4-0070377-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sứ Kỹ thuật Minh Long 2

  17. Mẫu nhãn ML2
    ML2

    Đơn VN-4-2004-10604 · nộp 05/10/2004 · văn bằng 4-0070376-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sứ Kỹ thuật Minh Long 2

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.