Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 255/284
FLOWTITEĐơn VN-4-2004-09974 · nộp 21/09/2004 · văn bằng 4-0072890-000
Chủ đơn: Amiblu Technology AS
CƯA VIệT ĐứCĐơn VN-4-2004-09877 · nộp 20/09/2004 · văn bằng 4-0075223-000
Chủ đơn: Công ty công nghiệp tàu thuỷ và xây dựng Hạ Long
V HALSHINCONĐơn VN-4-2004-09876 · nộp 20/09/2004
Chủ đơn: Công ty công nghiệp tàu thuỷ và xây dựng Hạ Long
POLYMERLANDĐơn VN-4-2004-09745 · nộp 17/09/2004 · văn bằng 4-0072463-000
Chủ đơn: POLYMERLAND, INC.
E JAKOBĐơn VN-4-2004-09460 · nộp 13/09/2004 · văn bằng 4-0075576-000
Chủ đơn: JAKOB ESCHBACH GMBH
REHAUĐơn VN-4-2004-09246 · nộp 08/09/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa REHAU
LF HELMET LIFANĐơn VN-4-2004-09046 · nộp 03/09/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Liên Hiệp
MOKUĐơn VN-4-2004-09040 · nộp 03/09/2004 · văn bằng 4-0069213-000
Chủ đơn: MOKU GRAVURE CORP.
TRC CTY CAO SU THốNG NHấTĐơn VN-4-2004-09015 · nộp 01/09/2004 · văn bằng 4-0072421-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Thống Nhất, Công ty cổ phần cao su Thống Nhất(VN), Công ty Cao su Thống Nhất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (VN)
VINALINKSĐơn VN-4-2004-08986 · nộp 01/09/2004 · văn bằng 4-0080509-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Quốc tế Vinalinks
Việt áĐơn VN-4-2004-08834 · nộp 27/08/2004 · văn bằng 4-0095943-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Việt á
DIZAYN GROUPĐơn VN-4-2004-08382 · nộp 18/08/2004 · văn bằng 4-0070870-000
Chủ đơn: Dizayn Teknik Boru Ve Elemanlari Sanayi Ve Ticaret Anonim Sirketi
FASSONĐơn VN-4-2005-07356 · nộp 13/08/2004 · văn bằng 4-0091824-000
Chủ đơn: Avery Dennison Corporation, Avery Dennison Corporation (US)
FASSONĐơn VN-4-2004-08225 · nộp 13/08/2004 · văn bằng 4-0071151-000
Chủ đơn: Avery Dennison Corporation, Avery Dennison Corporation (US)
AMWAYĐơn VN-4-2004-08056 · nộp 10/08/2004 · văn bằng 4-0077364-000
Chủ đơn: Alticor, Inc.
PILSAĐơn VN-4-2004-07815 · nộp 04/08/2004 · văn bằng 4-0068824-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ mới, Công ty TNHH Công nghệ mới (VN)
SWAGELOKĐơn VN-4-2004-07733 · nộp 02/08/2004 · văn bằng 4-0075611-000
Chủ đơn: Swagelok Company
K KARRIMORĐơn VN-4-2004-07504 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0077935-000
Chủ đơn: Lonsdale Sports Limited
KĐơn VN-4-2004-07503 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0070304-000
Chủ đơn: Lonsdale Sports Limited
SOLUTIONS IN FILM 'N' FIBERĐơn VN-4-2004-07343 · nộp 23/07/2004
Chủ đơn: RKW AG RHEINISCHE KUNSTSTOFFWERKE
KARRIMORĐơn VN-4-2004-07339 · nộp 23/07/2004 · văn bằng 4-0074526-000
Chủ đơn: Lonsdale Sports Limited
M Minh ThànhĐơn VN-4-2004-07294 · nộp 22/07/2004 · văn bằng 4-0084297-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cao su Minh Thành, Công ty TNHH Cao su Minh Thành (VN)
TOZENĐơn VN-4-2004-06790 · nộp 09/07/2004 · văn bằng 4-0072322-000
Chủ đơn: Tozen Corporation
HO YU San Fu Tam phúcĐơn VN-4-2004-06761 · nộp 09/07/2004 · văn bằng 4-0072661-000
Chủ đơn: SHIN YUEN IRRIGATION CO., LTD(TW), SHUEN YUE INDUSTRIAL CO., LTD.
FS FU SHENGĐơn VN-4-2004-06558 · nộp 02/07/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thịnh
FFCĐơn VN-4-2004-06475 · nộp 01/07/2004 · văn bằng 4-0071013-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Phương Phú(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại Phong Phú
HOàNG ANH GIA LAIĐơn VN-4-2004-06335 · nộp 28/06/2004 · văn bằng 4-0075549-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư Lâm Tây Nguyên(VN), Xí Nghiệp Tư Doanh Hoàng Anh(VN), Công ty TNHH đầu tư HAGL(VN), Công ty cổ phần Hoàng Anh Gia Lai
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


