TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 261/284

  1. Mẫu nhãn VN-4-2002-01864
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2002-01864 · nộp 10/04/2002 · văn bằng 4-0049284-000
    Chủ đơn: GENERAL CABLE TECHNOLOGIES CORPORATION

  2. Mẫu nhãn GENERAL CABLE
    GENERAL CABLE

    Đơn VN-4-2002-01861 · nộp 10/04/2002 · văn bằng 4-0049283-000
    Chủ đơn: GENERAL CABLE TECHNOLOGIES CORPORATION

  3. Mẫu nhãn UBE
    UBE

    Đơn VN-4-2002-00522 · nộp 29/01/2002 · văn bằng 4-0046089-000
    Chủ đơn: UBE Corporation

  4. Mẫu nhãn SOC RAY - BARRIER
    SOC RAY - BARRIER

    Đơn VN-4-2002-00174 · nộp 11/01/2002 · văn bằng 4-0045548-000
    Chủ đơn: SUMITOMO OSAKA CEMENT CO., LTD

  5. Mẫu nhãn AHB
    AHB

    Đơn VN-4-2001-05535 · nộp 26/11/2001 · văn bằng 4-0045803-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Lý Văn Dũng

  6. Mẫu nhãn MSC
    MSC

    Đơn VN-4-2001-03112 · nộp 22/11/2001 · văn bằng 4-0045337-000
    Chủ đơn: Công ty điện tử Sao Mai

  7. Mẫu nhãn EVAL
    EVAL

    Đơn VN-4-2001-05264 · nộp 09/11/2001 · văn bằng 4-0045083-000
    Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn CHO
    CHO

    Đơn VN-4-2001-05197 · nộp 05/11/2001 · văn bằng 4-0045504-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lý Văn Dũng

  9. Mẫu nhãn CNTP Thành Phát
    CNTP Thành Phát

    Đơn VN-4-2001-04703 · nộp 10/10/2001 · văn bằng 4-0044086-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Chi Lê

  10. Mẫu nhãn Z BOND
    Z BOND

    Đơn VN-4-2001-04561 · nộp 01/10/2001 · văn bằng 4-0045421-000
    Chủ đơn: RHODIA SILICONES AUSTRALIA PTY LTD

  11. Mẫu nhãn ZBOND
    ZBOND

    Đơn VN-4-2001-04560 · nộp 01/10/2001 · văn bằng 4-0045022-000
    Chủ đơn: RHODIA SILICONES AUSTRALIA PTY LTD

  12. Mẫu nhãn Chí Lễ LC
    Chí Lễ LC

    Đơn VN-4-2001-04428 · nộp 25/09/2001 · văn bằng 4-0044548-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Chi Lê, Công ty TNHH Chi Lê(VN)

  13. Mẫu nhãn FUBORU FP
    FUBORU FP

    Đơn VN-4-2001-04253 · nộp 14/09/2001 · văn bằng 4-0052489-000
    Chủ đơn: PT FUBORU INDONESIA

  14. Mẫu nhãn POLINAS
    POLINAS

    Đơn VN-4-2001-04239 · nộp 14/09/2001 · văn bằng 4-0044362-000
    Chủ đơn: PETROLIAM NASIONAL BERHAD (PETRONAS)

  15. Mẫu nhãn HI-TRED
    HI-TRED

    Đơn VN-4-2001-04174 · nộp 12/09/2001 · văn bằng 4-0044739-000
    Chủ đơn: THE OHTSU TIRE & RUBBER CO., LTD

  16. Mẫu nhãn HVT
    HVT

    Đơn VN-4-2001-04126 · nộp 10/09/2001 · văn bằng 4-0048018-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại HVT.

  17. Mẫu nhãn DONGNAMPHAT
    DONGNAMPHAT

    Đơn VN-4-2001-03562 · nộp 09/08/2001 · văn bằng 4-0044680-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nam Phát

  18. Mẫu nhãn A67 Cao su kỹ thuật
    A67 Cao su kỹ thuật

    Đơn VN-4-2001-03505 · nộp 06/08/2001 · văn bằng 4-0043390-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn A.67

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.