TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 271/284

  1. Mẫu nhãn FOLIN
    FOLIN

    Đơn VN-4-1996-29082 · nộp 10/06/1996 · văn bằng 4-0024513-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn phong Nam

  2. Mẫu nhãn FCC TRIS
    FCC TRIS

    Đơn VN-4-1996-28985 · nộp 04/06/1996 · văn bằng 4-0027100-000
    Chủ đơn: Tris Kabushiki Kaisha (Tris Inc.)

  3. Mẫu nhãn THREEBOND
    THREEBOND

    Đơn VN-4-1996-28984 · nộp 04/06/1996 · văn bằng 4-0024473-000
    Chủ đơn: Three Bond Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn WOOD-STOCK
    WOOD-STOCK

    Đơn VN-4-1996-28643 · nộp 13/05/1996 · văn bằng 4-0024111-000
    Chủ đơn: G.O.R. APPLICAZIONI SPECIALI S.P.A.

  5. Mẫu nhãn DART
    DART

    Đơn VN-4-1996-28324 · nộp 23/04/1996 · văn bằng 4-0023811-000
    Chủ đơn: Goody Fire-proof Special-shaped Plastics Factory

  6. Mẫu nhãn SUMILITE
    SUMILITE

    Đơn VN-4-1996-28245 · nộp 17/04/1996 · văn bằng 4-0023748-000
    Chủ đơn: SUMITOMO BAKELITE CO., LTD

  7. Mẫu nhãn LUCITE
    LUCITE

    Đơn VN-4-1996-28112 · nộp 10/04/1996 · văn bằng 4-0023679-000
    Chủ đơn: Mitsubishi Chemical America, Inc.

  8. Mẫu nhãn PEGASUS
    PEGASUS

    Đơn VN-4-1996-28055 · nộp 05/04/1996 · văn bằng 4-0023629-000
    Chủ đơn: EXXON MOBIL CORPORATION

  9. Mẫu nhãn PINKPLUS
    PINKPLUS

    Đơn VN-4-1996-27964 · nộp 28/03/1996 · văn bằng 4-0023557-000
    Chủ đơn: OWENS CORNING INTELLECTUAL CAPITAL, LLC.

  10. Mẫu nhãn UL UNIQUE LEADER
    UL UNIQUE LEADER

    Đơn VN-4-1996-27725 · nộp 12/03/1996 · văn bằng 4-0023333-000
    Chủ đơn: Unique Leader Industries Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn EVC
    EVC

    Đơn VN-4-1996-27614 · nộp 05/03/1996 · văn bằng 4-0023232-000
    Chủ đơn: EVC INTERNATIONAL N.V.

  12. Mẫu nhãn TRIS
    TRIS

    Đơn VN-4-1996-27527 · nộp 28/02/1996 · văn bằng 4-0069326-000
    Chủ đơn: Tris Kabushiki Kaisha (Tris Inc.)

  13. Mẫu nhãn CROWN
    CROWN

    Đơn VN-4-1996-27411 · nộp 15/02/1996 · văn bằng 4-0023097-000
    Chủ đơn: Owens corning

  14. Mẫu nhãn THERMOLAN
    THERMOLAN

    Đơn VN-4-1996-27408 · nộp 15/02/1996 · văn bằng 4-0023094-000
    Chủ đơn: Owens corning

  15. Mẫu nhãn MIRAFLEX
    MIRAFLEX

    Đơn VN-4-1996-27407 · nộp 15/02/1996 · văn bằng 4-0023093-000
    Chủ đơn: Owens corning

  16. Mẫu nhãn AURA
    AURA

    Đơn VN-4-1996-27406 · nộp 15/02/1996 · văn bằng 4-0023092-000
    Chủ đơn: Owens corning

  17. Mẫu nhãn TROCELLEN
    TROCELLEN

    Đơn VN-4-1996-27256 · nộp 03/02/1996 · văn bằng 4-0022927-000
    Chủ đơn: HT Troplast AG.(DE), TROCELLEN GMBH

  18. Mẫu nhãn BOSTIK
    BOSTIK

    Đơn VN-4-1996-27140 · nộp 26/01/1996 · văn bằng 4-0022859-000
    Chủ đơn: Bostik SA

  19. Mẫu nhãn Nhật Lập
    Nhật Lập

    Đơn VN-4-1996-26954 · nộp 15/01/1996 · văn bằng 4-0024212-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nhật Lập

  20. Mẫu nhãn LIM
    LIM

    Đơn VN-4-1995-26786 · nộp 29/12/1995 · văn bằng 4-0022560-000
    Chủ đơn: general electric company

  21. Mẫu nhãn ULTRAPRUF
    ULTRAPRUF

    Đơn VN-4-1995-26785 · nộp 29/12/1995 · văn bằng 4-0022559-000
    Chủ đơn: MOMENTIVE PERFORMANCE MATERIALS INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.