TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 273/284

  1. Mẫu nhãn BRC-BARUCO
    BRC-BARUCO

    Đơn VN-4-1995-25120 · nộp 27/09/1995 · văn bằng 4-0021238-000
    Chủ đơn: Công ty cao su Bà Rịa

  2. Mẫu nhãn HYPERWOOD
    HYPERWOOD

    Đơn VN-4-1995-24740 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0020947-000
    Chủ đơn: King Wai Industries (S) Pte Ltd.

  3. Mẫu nhãn H
    H

    Đơn VN-4-1995-24692 · nộp 08/09/1995 · văn bằng 4-0020889-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại nhựa Vĩnh Thành

  4. Mẫu nhãn SCOTCH
    SCOTCH

    Đơn VN-4-1995-24491 · nộp 25/08/1995 · văn bằng 4-0029319-000
    Chủ đơn: 3M COMPANY

  5. Mẫu nhãn [Triều sơn]
    [Triều sơn]

    Đơn VN-4-1995-24338 · nộp 11/08/1995 · văn bằng 4-0020617-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhựa Đạt Hoà

  6. Mẫu nhãn [Đạt hòa]
    [Đạt hòa]

    Đơn VN-4-1995-24337 · nộp 11/08/1995 · văn bằng 4-0020616-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhựa Đạt Hoà

  7. Mẫu nhãn NYTRO
    NYTRO

    Đơn VN-4-1995-24288 · nộp 10/08/1995 · văn bằng 4-0020581-000
    Chủ đơn: Nynas AB

  8. Mẫu nhãn T-TAPE
    T-TAPE

    Đơn VN-4-1995-23879 · nộp 11/07/1995 · văn bằng 4-0020477-000
    Chủ đơn: T-SYSTEMS INTERNATIONAL, INC.

  9. Mẫu nhãn HEPWORTH
    HEPWORTH

    Đơn VN-4-1995-23852 · nộp 11/07/1995 · văn bằng 4-0020262-000
    Chủ đơn: Hepworth Building Products Limited

  10. Mẫu nhãn KSS
    KSS

    Đơn VN-4-1995-23519 · nộp 21/06/1995 · văn bằng 4-0019745-000
    Chủ đơn: Kai Suh Suh Enterprise Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn Khải Dương
    Khải Dương

    Đơn VN-4-1995-23385 · nộp 13/06/1995 · văn bằng 4-0019866-000
    Chủ đơn: Cơ sở Khải Dương

  12. Mẫu nhãn ASK
    ASK

    Đơn VN-4-1995-23329 · nộp 10/06/1995 · văn bằng 4-0019643-000
    Chủ đơn: Kabushiki Kaisha A&A Material (A&A Material Corporation)

  13. Mẫu nhãn ASK
    ASK

    Đơn VN-4-1995-23328 · nộp 10/06/1995 · văn bằng 4-0020420-000
    Chủ đơn: Kabushiki Kaisha A&A Material (A&A Material Corporation)

  14. Mẫu nhãn OXYCHEM
    OXYCHEM

    Đơn VN-4-1995-23304 · nộp 07/06/1995 · văn bằng 4-0019848-000
    Chủ đơn: OCCIDENTAL CHEMICAL CORPORATION

  15. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-1995-22947 · nộp 15/05/1995 · văn bằng 4-0019443-000
    Chủ đơn: Kemira Coatings Limited

  16. Mẫu nhãn KRESIN
    KRESIN

    Đơn VN-4-1995-22924 · nộp 13/05/1995 · văn bằng 4-0019194-000
    Chủ đơn: INEOS Styrolution Group GmbH

  17. Mẫu nhãn ACRYPOLY
    ACRYPOLY

    Đơn VN-4-1995-22858 · nộp 09/05/1995 · văn bằng 4-0019267-000
    Chủ đơn: CHI MEI CORPORATION

  18. Mẫu nhãn TTO
    TTO

    Đơn VN-4-1995-22615 · nộp 22/04/1995 · văn bằng 4-0018983-000
    Chủ đơn: TAI TSUANG OIL SEAL INDUSTRY CO., LTD.

  19. Mẫu nhãn NOK
    NOK

    Đơn VN-4-1995-22594 · nộp 20/04/1995 · văn bằng 4-0018968-000
    Chủ đơn: NOK CORPORATION

  20. Mẫu nhãn BOSS
    BOSS

    Đơn VN-4-1995-22579 · nộp 19/04/1995 · văn bằng 4-0018957-000
    Chủ đơn: ACCUMETRIC INC.

  21. Mẫu nhãn DE-LINK
    DE-LINK

    Đơn VN-4-1995-22453 · nộp 08/04/1995 · văn bằng 4-0018929-000
    Chủ đơn: B.C. SEKHAR SDN. BHD

  22. Mẫu nhãn DE-VULC
    DE-VULC

    Đơn VN-4-1995-22452 · nộp 08/04/1995 · văn bằng 4-0018928-000
    Chủ đơn: B.C. SEKHAR SDN. BHD

  23. Mẫu nhãn VN-4-1995-22211
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-22211 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0021678-000
    Chủ đơn: T & N TRADE MARKS LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.