TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 280/283

  1. Mẫu nhãn P.H Phạm Hiệp
    P.H Phạm Hiệp

    Đơn VN-4-1992-08015 · nộp 13/07/1992 · văn bằng 4-0007244-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cao su Phạm Hiệp

  2. Mẫu nhãn Cao su nylon Sài Gòn
    Cao su nylon Sài Gòn

    Đơn VN-4-1992-08334 · nộp 08/07/1992 · văn bằng 4-0007321-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp quốc doanh cơ khí Bình Chánh

  3. Mẫu nhãn Hiệp Thành HITACO
    Hiệp Thành HITACO

    Đơn VN-4-1992-07706 · nộp 15/05/1992 · văn bằng 4-0006808-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Thành

  4. Mẫu nhãn TOYOLAC
    TOYOLAC

    Đơn VN-4-1992-06403 · nộp 10/05/1992 · văn bằng 4-0005873-000
    Chủ đơn: TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC )

  5. Mẫu nhãn TIÊN PHONG
    TIÊN PHONG

    Đơn VN-4-1992-07644 · nộp 09/05/1992 · văn bằng 4-0006706-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tiên Phong

  6. Mẫu nhãn Đức Ký
    Đức Ký

    Đơn VN-4-1992-07631 · nộp 09/05/1992 · văn bằng 4-0006697-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đức Ký

  7. Mẫu nhãn SIMIPLAST S
    SIMIPLAST S

    Đơn VN-4-1992-07621 · nộp 08/05/1992 · văn bằng 4-0006695-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp sản xuất và dịch vụ nhựa

  8. Mẫu nhãn EFIP UP
    EFIP UP

    Đơn VN-4-1992-07620 · nộp 08/05/1992 · văn bằng 4-0005231-000
    Chủ đơn: Công Ty Nhựa Rạng Đông

  9. Mẫu nhãn EFIP UP
    EFIP UP

    Đơn VN-4-1992-07619 · nộp 08/05/1992 · văn bằng 4-0005230-000
    Chủ đơn: Công Ty Nhựa Rạng Đông

  10. Mẫu nhãn SDH
    SDH

    Đơn VN-4-1992-07464 · nộp 22/04/1992 · văn bằng 4-0005096-000
    Chủ đơn: Công ty Sứ Hải Dương, Nhà máy Sứ Hải Dương(VN)

  11. Mẫu nhãn VP Vạn Phát
    VP Vạn Phát

    Đơn VN-4-1992-07447 · nộp 21/04/1992 · văn bằng 4-0005091-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Vạn Phát

  12. Mẫu nhãn Quyết Thắng
    Quyết Thắng

    Đơn VN-4-1992-07034 · nộp 23/03/1992 · văn bằng 4-0006455-000
    Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Xây Lắp Điện Quyết Thắng

  13. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1992-06824 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006166-000
    Chủ đơn: THE SIAM FIBRE- CEMENT COMPANY LIMITED

  14. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1992-06823 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006165-000
    Chủ đơn: THE SIAM FIBRE- CEMENT COMPANY LIMITED

  15. Mẫu nhãn AIR-LOC
    AIR-LOC

    Đơn VN-4-1992-06499 · nộp 17/03/1992 · văn bằng 4-0004938-000
    Chủ đơn: CLARK CUTLER McDERMOTT CO.

  16. Mẫu nhãn MITSUBISHI
    MITSUBISHI

    Đơn VN-4-1992-06070 · nộp 27/02/1992 · văn bằng 4-0005592-000
    Chủ đơn: MITSUBISHI CORPORATION(JP), MITSUBISHI CORPORATION

  17. Mẫu nhãn VN-4-1992-06014
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1992-06014 · nộp 22/02/1992 · văn bằng 4-0005566-000
    Chủ đơn: TSTUTSUNAKA PLASTIC INDUSTRY CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.