TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 279/284

  1. Mẫu nhãn PHILLIPS 66
    PHILLIPS 66

    Đơn VN-4-1993-11381 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0021488-000
    Chủ đơn: PHILLIPS 66 COMPANY

  2. Mẫu nhãn ah áI HƯNG
    ah áI HƯNG

    Đơn VN-4-1993-11219 · nộp 13/03/1993 · văn bằng 4-0009469-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất ái Hưng

  3. Mẫu nhãn BUTTERFLY
    BUTTERFLY

    Đơn VN-4-1993-10805 · nộp 04/03/1993 · văn bằng 4-0011324-000
    Chủ đơn: CHIN HUA PACKING ENTERPRISE CO., LTD

  4. Mẫu nhãn ĐH
    ĐH

    Đơn VN-4-1993-10792 · nộp 02/03/1993 · văn bằng 4-0009248-000
    Chủ đơn: Hộ tiểu công nghiệp Đạt Hoà

  5. Mẫu nhãn Hiệp Phát
    Hiệp Phát

    Đơn VN-4-1993-10713 · nộp 23/02/1993 · văn bằng 4-0009186-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Phát

  6. Mẫu nhãn TYNEX
    TYNEX

    Đơn VN-4-1993-10613 · nộp 12/02/1993 · văn bằng 4-0009102-000
    Chủ đơn: DuPont Polymers, Inc.

  7. Mẫu nhãn MC
    MC

    Đơn VN-4-1993-10550 · nộp 05/02/1993 · văn bằng 4-0009060-000
    Chủ đơn: MCP INTELLECTUAL PROPERTY HOLDINGS LTD.

  8. Mẫu nhãn Minh Xuân
    Minh Xuân

    Đơn VN-4-1993-10501 · nộp 28/01/1993 · văn bằng 4-0008073-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Nhựa Minh Xuân, Xưởng Minh Xuân(VN)

  9. Mẫu nhãn NANCAR
    NANCAR

    Đơn VN-4-1993-10382 · nộp 08/01/1993 · văn bằng 4-0008909-000
    Chủ đơn: NANTEX INDUSTRY CO., LTD

  10. Mẫu nhãn NANTEX
    NANTEX

    Đơn VN-4-1993-10377 · nộp 08/01/1993 · văn bằng 4-0008904-000
    Chủ đơn: NANTEX INDUSTRY CO., LTD

  11. Mẫu nhãn KALTEK
    KALTEK

    Đơn VN-4-1993-10321 · nộp 05/01/1993 · văn bằng 4-0008870-000
    Chủ đơn: FOSECO INTERNATIONAL LTD

  12. Mẫu nhãn NORDEL
    NORDEL

    Đơn VN-4-1992-09845 · nộp 26/11/1992 · văn bằng 4-0008538-000
    Chủ đơn: E.I.DU PONT DE NEMOURS AND CO.

  13. Mẫu nhãn UNI-FLEX UF
    UNI-FLEX UF

    Đơn VN-4-1992-09496 · nộp 26/10/1992 · văn bằng 4-0007370-000
    Chủ đơn: FIT-FLEX PTE LTD

  14. Mẫu nhãn FIT-FLEX FF
    FIT-FLEX FF

    Đơn VN-4-1992-09495 · nộp 26/10/1992 · văn bằng 4-0007369-000
    Chủ đơn: FIT-FLEX PTE LTD

  15. Mẫu nhãn HYTREL
    HYTREL

    Đơn VN-4-1992-09093 · nộp 17/09/1992 · văn bằng 4-0007975-000
    Chủ đơn: DuPont Polymers, Inc.

  16. Mẫu nhãn TYVEK
    TYVEK

    Đơn VN-4-1992-09088 · nộp 17/09/1992 · văn bằng 4-0007970-000
    Chủ đơn: E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.