TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.876 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.876 đơn, trang 155/596

  1. Mẫu nhãn PLAYNOMORE
    PLAYNOMORE

    Đơn VN-4-2023-16333 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0521552-000
    Chủ đơn: KIM, Chae Yeon

  2. Mẫu nhãn monos
    monos

    Đơn VN-4-2023-16232 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0610274-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Đức

  3. Mẫu nhãn Gian-vi-to Ro-ét-sì-si
    Gian-vi-to Ro-ét-sì-si

    Đơn VN-4-2023-16148 · nộp 24/04/2023 · văn bằng 4-0531906-000
    Chủ đơn: GIANVITO ROSSI S.R.L.

  4. Mẫu nhãn Gian-vi-tô Rô-si
    Gian-vi-tô Rô-si

    Đơn VN-4-2023-16147 · nộp 24/04/2023 · văn bằng 4-0531907-000
    Chủ đơn: GIANVITO ROSSI S.R.L.

  5. Mẫu nhãn BQ BQ BQ
    BQ BQ BQ

    Đơn VN-4-2023-15948 · nộp 24/04/2023 · văn bằng 4-0536590-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại B.Q

  6. Mẫu nhãn MARKETRON
    MARKETRON

    Đơn VN-4-2023-15875 · nộp 21/04/2023 · văn bằng 4-0527575-000
    Chủ đơn: Guangzhou Marco Leather Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn DOLCE LEVER
    DOLCE LEVER

    Đơn VN-4-2023-15860 · nộp 21/04/2023 · văn bằng 4-0524504-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Tính

  8. Mẫu nhãn FOOTX
    FOOTX

    Đơn VN-4-2023-15859 · nộp 21/04/2023 · văn bằng 4-0527574-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Duyên

  9. Mẫu nhãn cunchici
    cunchici

    Đơn VN-4-2023-15661 · nộp 21/04/2023 · văn bằng 4-0528007-000
    Chủ đơn: Trần Anh Chiến

  10. Mẫu nhãn brimetal
    brimetal

    Đơn VN-4-2023-15581 · nộp 20/04/2023 · văn bằng 4-0524790-000
    Chủ đơn: SHENZHEN BRIMETAL MATERIALS CO.,LTD

  11. Mẫu nhãn Morax
    Morax

    Đơn VN-4-2023-15518 · nộp 20/04/2023 · văn bằng 4-0585820-000
    Chủ đơn: HÀ ĐỨC LỘC

  12. Mẫu nhãn ISA TanTec
    ISA TanTec

    Đơn VN-4-2023-15207 · nộp 19/04/2023 · văn bằng 4-0533342-000
    Chủ đơn: ISA TanTec Limited

  13. Mẫu nhãn COSM
    COSM

    Đơn VN-4-2023-15206 · nộp 19/04/2023 · văn bằng 4-0570461-000
    Chủ đơn: ISA TanTec Limited

  14. Mẫu nhãn ISA Nextgenmaterials
    ISA Nextgenmaterials

    Đơn VN-4-2023-15205 · nộp 19/04/2023 · văn bằng 4-0533343-000
    Chủ đơn: ISA TanTec Limited

  15. Mẫu nhãn i s a
    i s a

    Đơn VN-4-2023-15204 · nộp 19/04/2023 · văn bằng 4-0533344-000
    Chủ đơn: ISA TanTec Limited

  16. Mẫu nhãn PB PHUCBO
    PB PHUCBO

    Đơn VN-4-2023-15163 · nộp 19/04/2023 · văn bằng 4-0536338-000
    Chủ đơn: Tống Sĩ Phúc

  17. Mẫu nhãn ZUODU
    ZUODU

    Đơn VN-4-2023-15129 · nộp 18/04/2023 · văn bằng 4-0524828-000
    Chủ đơn: Đỗ Thị Nhung

  18. Mẫu nhãn CREAM BEAR
    CREAM BEAR

    Đơn VN-4-2023-15006 · nộp 18/04/2023
    Chủ đơn: XUE HUIDAN

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.