Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 580/597
MICKEY MOUSEĐơn VN-4-1997-33290 · nộp 24/03/1997 · văn bằng 4-0027839-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-33226 · nộp 19/03/1997 · văn bằng 4-0030608-000
Chủ đơn: EMINENT LUGGAGE CORP.(TW), EMINENT LUGGAGE CORP.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-33145 · nộp 14/03/1997 · văn bằng 4-0027726-000
Chủ đơn: GOLDEN BEAR INTERNATIONAL, INC.(US), NICKLAUS COMPANIES, LLC
NICKLAUSĐơn VN-4-1997-33144 · nộp 14/03/1997 · văn bằng 4-0027725-000
Chủ đơn: GOLDEN BEAR INTERNATIONAL, INC.(US), NICKLAUS COMPANIES, LLC
GOLDEN BEARĐơn VN-4-1997-33143 · nộp 14/03/1997 · văn bằng 4-0027724-000
Chủ đơn: GOLDEN BEAR INTERNATIONAL, INC.(US), NICKLAUS COMPANIES, LLC
JACK NICKLAUSĐơn VN-4-1997-33142 · nộp 14/03/1997 · văn bằng 4-0027723-000
Chủ đơn: GOLDEN BEAR INTERNATIONAL, INC.(US), NICKLAUS COMPANIES, LLC
TRUNK & CO.Đơn VN-4-1997-32969 · nộp 04/03/1997 · văn bằng 4-0027485-000
Chủ đơn: SAMSONITE CORPORATION
TRUNK & COĐơn VN-4-1997-32968 · nộp 04/03/1997 · văn bằng 4-0027647-000
Chủ đơn: SAMSONITE CORPORATION
ESPRIT.Đơn VN-4-1997-32936 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0027641-000
Chủ đơn: ESPRIT INTERNATIONAL, ESPRIT INTERNATIONAL(US)
Sacramento MonarchsĐơn VN-4-1997-32931 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0029285-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.
NEW YORK LIBERTYĐơn VN-4-1997-32930 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0049987-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC
SPARKS LOS ANGELES.Đơn VN-4-1997-32929 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0028202-000
Chủ đơn: wnba enterprises, llc
Houston Comets.Đơn VN-4-1997-32928 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0028201-000
Chủ đơn: wnba enterprises, llc
UTAH STARZZĐơn VN-4-1997-32927 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0028281-000
Chủ đơn: wnba enterprises, llc
CHARLOTTE, STINGĐơn VN-4-1997-32893 · nộp 27/02/1997 · văn bằng 4-0032163-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.
CLEVELAND, ROCKERSĐơn VN-4-1997-32892 · nộp 27/02/1997 · văn bằng 4-0029284-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.
CONTRACTOR GRADEĐơn VN-4-1997-32859 · nộp 24/02/1997 · văn bằng 4-0027398-000
Chủ đơn: The Stanley Works
ANIMAL,Đơn VN-4-1997-32839 · nộp 22/02/1997 · văn bằng 4-0027388-000
Chủ đơn: H.YOUNG (OPERATIONS) LIMITED, ANIMAL LIMITED(GB)
NETSĐơn VN-4-1997-32782 · nộp 17/02/1997 · văn bằng 4-0032509-000
Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC.
ROOTSĐơn VN-4-1997-32594 · nộp 29/01/1997 · văn bằng 4-0026989-000
Chủ đơn: ROOTS CORPORATION, ROOTS ULC(CA), ROOTS CANADA LTD.(CA), Roots Canada Ltd.(CA)
HUNG THAI TANNERYĐơn VN-4-1997-32564 · nộp 28/01/1997 · văn bằng 4-0027092-000
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thái(VN), Công ty TNHH huynh đệ thuộc da Hưng Thái
WIZARDSĐơn VN-4-1997-32456 · nộp 21/01/1997 · văn bằng 4-0027057-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
MINNESOTA TIMBERWOLVESĐơn VN-4-1997-32338 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0027039-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
WARRIORSĐơn VN-4-1997-32337 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0027038-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
PISTONS DETROITĐơn VN-4-1997-32336 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0027037-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
ROCKETSĐơn VN-4-1997-32335 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0027036-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
SEATTLE SONICSĐơn VN-4-1997-32334 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0027035-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
ATLANTA HAWKSĐơn VN-4-1997-32333 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0027034-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
BOSTON CELTICSĐơn VN-4-1997-32332 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0027033-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
CAVSĐơn VN-4-1997-32331 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0027032-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.