Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 19 gồm những gì
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.
Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19
Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 726/799
KL GOLDEN LION Kim LânĐơn VN-4-2005-00745 · nộp 19/01/2005 · văn bằng 4-0079084-000
Chủ đơn: Công ty Kim Lân
CORESCOĐơn VN-4-2005-00685 · nộp 18/01/2005 · văn bằng 4-0080935-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng kinh doanh nhà Bến Thành, Công ty cổ phần đầu tư xây dựng kinh doanh nhà Bến Thành (VN)
LUNGOĐơn VN-4-2005-00579 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0073476-000
Chủ đơn: Guangdong Newzhongyuan Ceramics Import and Export Co., Ltd.
GOSFUVĐơn VN-4-2005-00558 · nộp 14/01/2005 · văn bằng 4-0074077-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất-thương mại-dịch vụ Gỗ Sấy
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-00488 · nộp 13/01/2005 · văn bằng 4-0078390-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Vĩnh Sơn (VINHSON JOINT STOCK COMPANY)
ĐA NEW SPACEĐơn VN-4-2005-00354 · nộp 11/01/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại sản xuất nhựa Đông á
ST Công ty TNHH cửa Sư TửĐơn VN-4-2005-00340 · nộp 10/01/2005 · văn bằng 4-0080955-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cửa Sư Tử
NV NGOI MAU NHA VIET Một bản sắc văn hoá người ViệtĐơn VN-4-2005-00283 · nộp 07/01/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thành Luật
TYLISĐơn VN-4-2005-00238 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0077869-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Bảo Lợi(VN), Công ty TNHH dịch vụ thương mại Bảo Lợi
X BOSSĐơn VN-4-2005-00231 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0077695-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
WALLIĐơn VN-4-2005-00230 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0077694-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
VOZETĐơn VN-4-2005-00229 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0077693-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
UPDOZĐơn VN-4-2005-00228 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0077692-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
UMAXĐơn VN-4-2005-00227 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0077691-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
TOMIOĐơn VN-4-2005-00226 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0078271-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
TAKOĐơn VN-4-2005-00225 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0078645-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
SAKALAĐơn VN-4-2005-00224 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0078383-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
SANTANOĐơn VN-4-2005-00223 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0077690-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
REDOĐơn VN-4-2005-00222 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0077689-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
PROZOĐơn VN-4-2005-00221 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0077688-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
PROSITEĐơn VN-4-2005-00220 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0133905-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
PROCONĐơn VN-4-2005-00219 · nộp 07/01/2005
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
PROBLOCKĐơn VN-4-2005-00218 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0074545-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
PEPUĐơn VN-4-2005-00217 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0076471-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
O ZONĐơn VN-4-2005-00216 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0074544-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
OPPYĐơn VN-4-2005-00215 · nộp 07/01/2005
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
OJUNĐơn VN-4-2005-00213 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0074543-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
OJOYĐơn VN-4-2005-00212 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0074542-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
LEDOĐơn VN-4-2005-00210 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0074571-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
LABANĐơn VN-4-2005-00209 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0074570-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.