TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 145/987

  1. Mẫu nhãn ABT
    ABT

    Đơn VN-4-2024-51366 · nộp 25/10/2024 · văn bằng 4-0603888-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT AN BÌNH TECHNOLOGY

  2. Mẫu nhãn MAGNASOFT
    MAGNASOFT

    Đơn VN-4-2024-51292 · nộp 25/10/2024 · văn bằng 4-0607689-000
    Chủ đơn: Momentive Performance Materials Inc.

  3. Mẫu nhãn SRS
    SRS

    Đơn VN-4-2024-51291 · nộp 25/10/2024 · văn bằng 4-0607690-000
    Chủ đơn: Momentive Performance Materials Inc.

  4. Mẫu nhãn PLURAFAC
    PLURAFAC

    Đơn VN-4-2024-51134 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0605766-000
    Chủ đơn: BASF SE

  5. Mẫu nhãn Pluriol
    Pluriol

    Đơn VN-4-2024-51133 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0605767-000
    Chủ đơn: BASF SE

  6. Mẫu nhãn PLANTATEX
    PLANTATEX

    Đơn VN-4-2024-51132 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0605768-000
    Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH

  7. Mẫu nhãn GOLPANOL
    GOLPANOL

    Đơn VN-4-2024-51131 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0605769-000
    Chủ đơn: BASF SE

  8. Mẫu nhãn LIBREL
    LIBREL

    Đơn VN-4-2024-51130 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0605770-000
    Chủ đơn: BASF SE

  9. Mẫu nhãn PROTECTOL
    PROTECTOL

    Đơn VN-4-2024-51129 · nộp 24/10/2024
    Chủ đơn: BASF SE

  10. Mẫu nhãn POLIGEN
    POLIGEN

    Đơn VN-4-2024-51128 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0605771-000
    Chủ đơn: BASF SE

  11. Mẫu nhãn LUTROPUR
    LUTROPUR

    Đơn VN-4-2024-51127 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0605772-000
    Chủ đơn: BASF SE

  12. Mẫu nhãn DISPONIL
    DISPONIL

    Đơn VN-4-2024-51126 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0636191-000
    Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH

  13. Mẫu nhãn DEHYPON
    DEHYPON

    Đơn VN-4-2024-51125 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0605029-000
    Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH

  14. Mẫu nhãn EMULAN
    EMULAN

    Đơn VN-4-2024-51124 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0605773-000
    Chủ đơn: BASF SE

  15. Mẫu nhãn LUPASOL
    LUPASOL

    Đơn VN-4-2024-51123 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0605774-000
    Chủ đơn: BASF SE

  16. Mẫu nhãn MUSA PACTA
    MUSA PACTA

    Đơn VN-4-2024-50941 · nộp 24/10/2024 · văn bằng 4-0612368-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN MUSA PACTA

  17. Mẫu nhãn DAELIM
    DAELIM

    Đơn VN-4-2024-50849 · nộp 23/10/2024 · văn bằng 4-0612366-000
    Chủ đơn: Daelim Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn FLORGIB
    FLORGIB

    Đơn VN-4-2024-50766 · nộp 23/10/2024 · văn bằng 4-0616506-000
    Chủ đơn: Fine Agrochemicals Limited

  19. Mẫu nhãn DEEBOT
    DEEBOT

    Đơn VN-4-2024-50723 · nộp 22/10/2024 · văn bằng 4-0596153-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thành Huệ

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.