TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 146/987

  1. Mẫu nhãn ABFIRE
    ABFIRE

    Đơn VN-4-2024-50577 · nộp 22/10/2024 · văn bằng 4-0604553-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THANH BÌNH - BCA

  2. Mẫu nhãn Akada
    Akada

    Đơn VN-4-2024-50472 · nộp 21/10/2024 · văn bằng 4-0604541-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư quốc tế AMONRA

  3. Mẫu nhãn ZKFLEX
    ZKFLEX

    Đơn VN-4-2024-50422 · nộp 21/10/2024 · văn bằng 4-0604390-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIÊN AN GLOBAL

  4. Mẫu nhãn Keo E1-VH
    Keo E1-VH

    Đơn VN-4-2024-50309 · nộp 21/10/2024 · văn bằng 4-0605354-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hà

  5. Mẫu nhãn Keo E0-VH
    Keo E0-VH

    Đơn VN-4-2024-50308 · nộp 21/10/2024 · văn bằng 4-0605353-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hà

  6. Mẫu nhãn Keo T1-VH
    Keo T1-VH

    Đơn VN-4-2024-50307 · nộp 21/10/2024 · văn bằng 4-0605361-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hà

  7. Mẫu nhãn PLANTACARE
    PLANTACARE

    Đơn VN-4-2026-15608 · nộp 18/10/2024
    Chủ đơn: BASF SE

  8. Mẫu nhãn UVINUL
    UVINUL

    Đơn VN-4-2024-50141 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0605383-000
    Chủ đơn: BASF SE

  9. Mẫu nhãn PLANTAPON
    PLANTAPON

    Đơn VN-4-2024-50140 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0605384-000
    Chủ đơn: BASF SE

  10. Mẫu nhãn MYRITOL
    MYRITOL

    Đơn VN-4-2024-50138 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0605385-000
    Chủ đơn: BASF SE

  11. Mẫu nhãn LUVISKOL
    LUVISKOL

    Đơn VN-4-2024-50137 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0605386-000
    Chủ đơn: BASF SE

  12. Mẫu nhãn LUVIQUAT
    LUVIQUAT

    Đơn VN-4-2024-50136 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0605321-000
    Chủ đơn: BASF SE

  13. Mẫu nhãn EUPERLAN
    EUPERLAN

    Đơn VN-4-2024-50135 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0604868-000
    Chủ đơn: BASF SE

  14. Mẫu nhãn DEHYMULS
    DEHYMULS

    Đơn VN-4-2024-50134 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0605322-000
    Chủ đơn: BASF SE

  15. Mẫu nhãn CUTINA
    CUTINA

    Đơn VN-4-2024-50133 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0640254-000
    Chủ đơn: BASF SE

  16. Mẫu nhãn CETIOL
    CETIOL

    Đơn VN-4-2024-50132 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0605323-000
    Chủ đơn: BASF SE

  17. Mẫu nhãn TEXAPON
    TEXAPON

    Đơn VN-4-2024-50131 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0605324-000
    Chủ đơn: BASF SE

  18. Mẫu nhãn LANETTE
    LANETTE

    Đơn VN-4-2024-50130 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0605325-000
    Chủ đơn: BASF SE

  19. Mẫu nhãn DEHYTON
    DEHYTON

    Đơn VN-4-2024-50129 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0605326-000
    Chủ đơn: BASF SE

  20. Mẫu nhãn COMPERLAN
    COMPERLAN

    Đơn VN-4-2024-50128 · nộp 18/10/2024 · văn bằng 4-0605327-000
    Chủ đơn: BASF SE

  21. Mẫu nhãn topway
    topway

    Đơn VN-4-2024-49748 · nộp 17/10/2024 · văn bằng 4-0607539-000
    Chủ đơn: Tuowei (Guangzhou) Supply Chain Management Co., Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.