TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 585/988

  1. Mẫu nhãn AGRIVIET-HM
    AGRIVIET-HM

    Đơn VN-4-2016-08491 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0295497-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  2. Mẫu nhãn AGRIVIET-CN
    AGRIVIET-CN

    Đơn VN-4-2016-08490 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0295496-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  3. Mẫu nhãn AGRIVIET-Paddy Mix
    AGRIVIET-Paddy Mix

    Đơn VN-4-2016-08489 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0319495-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  4. Mẫu nhãn AGRIVIET-Tablet Ten
    AGRIVIET-Tablet Ten

    Đơn VN-4-2016-08488 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0319598-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  5. Mẫu nhãn AGRIVIET-Tablet Two
    AGRIVIET-Tablet Two

    Đơn VN-4-2016-08487 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0319597-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  6. Mẫu nhãn AGRIFERT- Canxi
    AGRIFERT- Canxi

    Đơn VN-4-2016-08486 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0319596-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  7. Mẫu nhãn AGRIFERT-V6
    AGRIFERT-V6

    Đơn VN-4-2016-08485 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0319595-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  8. Mẫu nhãn AGRIFERT-MagSul
    AGRIFERT-MagSul

    Đơn VN-4-2016-08484 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0319594-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  9. Mẫu nhãn AGRIFERT-Topbrand
    AGRIFERT-Topbrand

    Đơn VN-4-2016-08483 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0319593-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  10. Mẫu nhãn AGRIVIET-P61
    AGRIVIET-P61

    Đơn VN-4-2016-08482 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0319592-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  11. Mẫu nhãn AGRIVIET-TOPBLUE
    AGRIVIET-TOPBLUE

    Đơn VN-4-2016-08481 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0319591-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  12. Mẫu nhãn AGRIFERT-L1 Super
    AGRIFERT-L1 Super

    Đơn VN-4-2016-08480 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0319590-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG VIỆT

  13. Mẫu nhãn KKS
    KKS

    Đơn VN-4-2016-08432 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0293758-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn KKS

  14. Mẫu nhãn KKS AA SOLUTION
    KKS AA SOLUTION

    Đơn VN-4-2016-08431 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0293380-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn KKS

  15. Mẫu nhãn NYLOKSEAL
    NYLOKSEAL

    Đơn VN-4-2016-08301 · nộp 30/03/2016 · văn bằng 4-0323454-000
    Chủ đơn: Nylok LLC

  16. Mẫu nhãn VN-4-2016-08285
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2016-08285 · nộp 30/03/2016 · văn bằng 4-0308943-000
    Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company

  17. Mẫu nhãn VN-4-2016-08217
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2016-08217 · nộp 30/03/2016 · văn bằng 4-0291728-000
    Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company

  18. Mẫu nhãn AFLAMMIT
    AFLAMMIT

    Đơn VN-4-2016-07949 · nộp 28/03/2016 · văn bằng 4-0308862-000
    Chủ đơn: Thor Specialties Pty Ltd

  19. Mẫu nhãn CHIVY Côn Trùng Bay Đi
    CHIVY Côn Trùng Bay Đi

    Đơn VN-4-2016-07935 · nộp 28/03/2016 · văn bằng 4-0298882-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần AGAMA

  20. Mẫu nhãn SEGROMA
    SEGROMA

    Đơn VN-4-2016-07599 · nộp 24/03/2016 · văn bằng 4-0291705-000
    Chủ đơn: BASF AGROCHEMICAL PRODUCTS B.V.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.