TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 940/987

  1. Mẫu nhãn DT GACO
    DT GACO

    Đơn VN-4-1998-38677 · nộp 16/06/1998 · văn bằng 4-0032197-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân sản xuất Đại Triển

  2. Mẫu nhãn INKABOR
    INKABOR

    Đơn VN-4-1998-38648 · nộp 13/06/1998 · văn bằng 4-0032494-000
    Chủ đơn: INKABOR S.A.

  3. Mẫu nhãn AGRI-PLEX
    AGRI-PLEX

    Đơn VN-4-1998-38611 · nộp 10/06/1998 · văn bằng 4-0032334-000
    Chủ đơn: ROOTS INC.

  4. Mẫu nhãn ROOTS
    ROOTS

    Đơn VN-4-1998-38610 · nộp 10/06/1998 · văn bằng 4-0032333-000
    Chủ đơn: ROOTS INC.

  5. Mẫu nhãn NL NAM LIÊN
    NL NAM LIÊN

    Đơn VN-4-1998-38591 · nộp 05/06/1998 · văn bằng 4-0033325-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nam Liên

  6. Mẫu nhãn NEW NICE VALLEY THUNG LUNG MOI DEP
    NEW NICE VALLEY THUNG LUNG MOI DEP

    Đơn VN-4-1998-38306 · nộp 09/05/1998 · văn bằng 4-0034517-000
    Chủ đơn: WANG MIN CHUNA

  7. Mẫu nhãn CHEMDAL
    CHEMDAL

    Đơn VN-4-1998-38264 · nộp 06/05/1998 · văn bằng 4-0032958-000
    Chủ đơn: AMCOL INTERNATIONAL CORPORATION

  8. Mẫu nhãn VASQUE
    VASQUE

    Đơn VN-4-1998-38181 · nộp 28/04/1998 · văn bằng 4-0031784-000
    Chủ đơn: RED WING SHOE COMPANY, INC.

  9. Mẫu nhãn FRUITARIC
    FRUITARIC

    Đơn VN-4-1998-38172 · nộp 27/04/1998 · văn bằng 4-0031944-000
    Chủ đơn: ISEGEN SOUTH AFRICA (PROPRIETARY) LIMITED, SENTRACHEM LIMITED(US)

  10. Mẫu nhãn Borealis
    Borealis

    Đơn VN-4-1998-38168 · nộp 24/04/1998 · văn bằng 4-0031559-000
    Chủ đơn: BOREALIS A/S(DK), BOREALIS AG

  11. Mẫu nhãn BOREALIS
    BOREALIS

    Đơn VN-4-1998-38167 · nộp 24/04/1998 · văn bằng 4-0031558-000
    Chủ đơn: BOREALIS A/S(DK), BOREALIS AG

  12. Mẫu nhãn RED WING
    RED WING

    Đơn VN-4-1998-38131 · nộp 23/04/1998 · văn bằng 4-0031444-000
    Chủ đơn: RED WING SHOE COMPANY, INC.

  13. Mẫu nhãn SUMILITERESIN
    SUMILITERESIN

    Đơn VN-4-1998-38118 · nộp 21/04/1998 · văn bằng 4-0031522-000
    Chủ đơn: SUMITOMO BAKELITE CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn CONTEC
    CONTEC

    Đơn VN-4-1998-38045 · nộp 14/04/1998 · văn bằng 4-0032028-000
    Chủ đơn: EVERRIS INTERNATIONAL B.V., OMS INVESTMENTS, INC.(US)

  15. Mẫu nhãn BUGJO
    BUGJO

    Đơn VN-4-1998-37784 · nộp 27/03/1998 · văn bằng 4-0032780-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đỉnh Vàng, Công ty TNHH Đỉnh Vàng(VN)

  16. Mẫu nhãn ELEPHANT BRAND
    ELEPHANT BRAND

    Đơn VN-4-1998-37776 · nộp 26/03/1998 · văn bằng 4-0031116-000
    Chủ đơn: AGRIUM INC.(CA), AGRIUM INC.

  17. Mẫu nhãn ELEPHANT BRAND
    ELEPHANT BRAND

    Đơn VN-4-1998-37775 · nộp 26/03/1998 · văn bằng 4-0031115-000
    Chủ đơn: AGRIUM INC.(CA), AGRIUM INC.

  18. Mẫu nhãn Aridall
    Aridall

    Đơn VN-4-1998-37714 · nộp 21/03/1998 · văn bằng 4-0032816-000
    Chủ đơn: AMCOL INTERNATIONAL CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.