Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 948/987
VINA ĐạT HOàĐơn VN-4-1996-32018 · nộp 20/12/1996 · văn bằng 4-0026773-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Đạt Hoà(VN), Công ty TNHH nhựa Đạt Hoà(VN), Công ty TNHH nhựa Đạt Hoà
CORTERRAĐơn VN-4-1996-31917 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0026705-000
Chủ đơn: shell international petroleum company limited(GB), SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG
M MAZPOUNDĐơn VN-4-1996-31722 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026580-000
Chủ đơn: Mazda Plastic Factory Pte Ltd.
BENCHMATEĐơn VN-4-1996-31699 · nộp 29/11/1996 · văn bằng 4-0026513-000
Chủ đơn: Burns Philp Food Inc.
OETKER WEIJIAĐơn VN-4-1996-31663 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026491-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
OETKER OUTEJIAĐơn VN-4-1996-31661 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026489-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
TKC TRANG NÔNGĐơn VN-4-1996-31610 · nộp 21/11/1996 · văn bằng 4-0029197-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Trang Nông, Công ty TNHH Thương mại Trang Nông(VN)
BIOSTARĐơn VN-4-1996-31589 · nộp 20/11/1996 · văn bằng 4-0026328-000
Chủ đơn: CHEVRON INTELLECTUAL PROPERTY LLC, caltex singapore pte ltd.(SG), CHEVRON SINGAPORE PTE. LTD.(SG)
HOA SINH IĐơn VN-4-1996-31575 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0027976-000
Chủ đơn: Công ty Thanh Bình (Pacific Co)(VN), Công ty cổ phần vật tư tổng hợp và phân bón hoá sinh
OETKER WEIJIAĐơn VN-4-1996-31556 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026310-000
Chủ đơn: dr, august oetker nahrungsmittel kg
OETKER OUTEJIAĐơn VN-4-1996-31554 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026308-000
Chủ đơn: dr, august oetker nahrungsmittel kg
TETRA PAKĐơn VN-4-1996-31472 · nộp 13/11/1996 · văn bằng 4-0026571-000
Chủ đơn: Tetra Laval Holdings & Finance S.A.
MN MINA STARĐơn VN-4-1996-31466 · nộp 12/11/1996 · văn bằng 4-0026570-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Mi Na, Cơ sở MINA HP(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Mi Na(VN)
HP MINA Quả đàoĐơn VN-4-1996-31465 · nộp 12/11/1996 · văn bằng 4-0026569-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Mi Na, Cơ sở MINA HP(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Mi Na(VN)
HP MINA Quả đàoĐơn VN-4-1996-31464 · nộp 12/11/1996 · văn bằng 4-0026568-000
Chủ đơn: Cơ sở MINA HP
MN MINA STARĐơn VN-4-1996-31463 · nộp 12/11/1996 · văn bằng 4-0026567-000
Chủ đơn: Cơ sở MINA HP
CHR GIAI HÂNĐơn VN-4-1996-31368 · nộp 06/11/1996 · văn bằng 4-0026431-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Giai Hân
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-31317 · nộp 04/11/1996 · văn bằng 4-0033521-000
Chủ đơn: CIBA SPECIALTY CHEMICALS HOLDING INC, CIBA SPECIALTY CHEMICALS HOLDING INC(CH)
CHEMPOWERĐơn VN-4-1996-31315 · nộp 04/11/1996 · văn bằng 4-0027606-000
Chủ đơn: wiripax ag
TITACĐơn VN-4-1996-31296 · nộp 31/10/1996 · văn bằng 4-0026273-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Hoàng Quan, Cơ sở Hoàng Quan(VN)
GERONOLĐơn VN-4-1996-31282 · nộp 30/10/1996 · văn bằng 4-0026244-000
Chủ đơn: RHODIA CHIMIE Societe par Actions Simplifiees, RHODIA CHIMIE Societe par Actions Simplifiees(FR), rhone - poulenc chimie(FR)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.








