Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 950/987
TA TUNGĐơn VN-4-1996-30593 · nộp 09/09/1996 · văn bằng 4-0025872-000
Chủ đơn: GREAT EASTERN RESINS INDUSTRIAL CO., LTD.
GE-BONDĐơn VN-4-1996-30592 · nộp 09/09/1996 · văn bằng 4-0027260-000
Chủ đơn: GREAT EASTERN RESINS INDUSTRIAL CO., LTD.
DYNAWAVEĐơn VN-4-1996-30583 · nộp 07/09/1996 · văn bằng 4-0025734-000
Chủ đơn: Sharp Kabushiki Kaisha
PETROKENĐơn VN-4-1996-30548 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025679-000
Chủ đơn: Petroken Petroquimica Ensenada S.A.
XYRONĐơn VN-4-1996-30485 · nộp 03/09/1996 · văn bằng 4-0025623-000
Chủ đơn: ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA
VOLCLAYĐơn VN-4-1996-30470 · nộp 31/08/1996 · văn bằng 4-0025614-000
Chủ đơn: Amcol International Corporation
PALATINOLĐơn VN-4-1996-30468 · nộp 31/08/1996 · văn bằng 4-0025612-000
Chủ đơn: BASF SE
PALAMOLLĐơn VN-4-1996-30467 · nộp 31/08/1996 · văn bằng 4-0025611-000
Chủ đơn: BASF SE
PLASTOMOLLĐơn VN-4-1996-30466 · nộp 31/08/1996 · văn bằng 4-0025863-000
Chủ đơn: BASF SE
CARONĐơn VN-4-1996-30388 · nộp 27/08/1996 · văn bằng 4-0025594-000
Chủ đơn: Shin Nan Firm
FUN GOLDĐơn VN-4-1996-30378 · nộp 27/08/1996 · văn bằng 4-0027519-000
Chủ đơn: Eastman Kodak Company
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30377 · nộp 27/08/1996 · văn bằng 4-0027556-000
Chủ đơn: Eastman Kodak Company
ADVANTIXĐơn VN-4-1996-30375 · nộp 27/08/1996 · văn bằng 4-0025590-000
Chủ đơn: Eastman Kodak Company
GEONĐơn VN-4-1996-30335 · nộp 23/08/1996 · văn bằng 4-0025527-000
Chủ đơn: PolyOne Corporation, PolyOne Corporation(US), THE GEON COMPANY(US)
VOLLEYĐơn VN-4-1996-30139 · nộp 09/08/1996 · văn bằng 4-0025355-000
Chủ đơn: Basf Aktiengesellschaft
TÂN HOAĐơn VN-4-1996-30071 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0025443-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Tân Hoa, Cơ sở Tân hoa.(VN)
JVFĐơn VN-4-1996-30053 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0025459-000
Chủ đơn: Công ty phân bón Việt Nhật
AIR BPĐơn VN-4-1996-29996 · nộp 31/07/1996 · văn bằng 4-0026106-000
Chủ đơn: BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C., The Bristish Petroleum Company P.L.C(GB), BP P.L.C.(GB)
SINONĐơn VN-4-1996-29991 · nộp 31/07/1996 · văn bằng 4-0025208-000
Chủ đơn: SINON CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-29951 · nộp 30/07/1996 · văn bằng 4-0025193-000
Chủ đơn: Pharmacia & Up John S.A
NINH BìNHĐơn VN-4-1996-29950 · nộp 30/07/1996 · văn bằng 4-0026895-000
Chủ đơn: Công ty phân lân Ninh Bình(VN), Công ty cổ phần phân lân Ninh Bình
FERTIBORĐơn VN-4-1996-29893 · nộp 23/07/1996 · văn bằng 4-0025130-000
Chủ đơn: U.S. BORAX INC., U.S. Borax Inc.(US), Boax Europe Limited(GB)
SOLUBORĐơn VN-4-1996-29892 · nộp 23/07/1996 · văn bằng 4-0025129-000
Chủ đơn: U.S. BORAX INC., Borax Europe Limited(GB), U.S. Borax Inc.(US)
AGELESS-EYEĐơn VN-4-1996-29877 · nộp 23/07/1996 · văn bằng 4-0025112-000
Chủ đơn: Mitsubishi Gas Chemical Company, Inc.
AGELESSĐơn VN-4-1996-29876 · nộp 23/07/1996 · văn bằng 4-0025111-000
Chủ đơn: Mitsubishi Gas Chemical Company, Inc.
BIOTOUCHĐơn VN-4-1996-29765 · nộp 13/07/1996 · văn bằng 4-0025010-000
Chủ đơn: AB Enzymes Finland Oy
RạNG ĐÔNG RĐĐơn VN-4-1996-29689 · nộp 10/07/1996 · văn bằng 4-0024934-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giấy Rạng Đông
DYNEONĐơn VN-4-1996-29636 · nộp 08/07/1996 · văn bằng 4-0024916-000
Chủ đơn: 3M COMPANY
MIRASHEENĐơn VN-4-1996-29613 · nộp 06/07/1996 · văn bằng 4-0024888-000
Chủ đơn: Rhodia Operations
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
