TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.236 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 20 gồm những gì

Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.

Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20

Đơn có nhóm 20 — 20.236 đơn, trang 665/675

  1. Mẫu nhãn ASHLEY-FURNITURE INDUSTRIES INC
    ASHLEY-FURNITURE INDUSTRIES INC

    Đơn VN-4-1995-22848 · nộp 09/05/1995 · văn bằng 4-0019259-000
    Chủ đơn: Ashley Furniture Industries, LLC

  2. Mẫu nhãn BT
    BT

    Đơn VN-4-1995-22520 · nộp 13/04/1995 · văn bằng 4-0019080-000
    Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Nhựa Bửu Truyền

  3. Mẫu nhãn [Teh tai]
    [Teh tai]

    Đơn VN-4-1995-22386 · nộp 05/04/1995 · văn bằng 4-0018841-000
    Chủ đơn: FRANCE BED CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn TEH TAI
    TEH TAI

    Đơn VN-4-1995-22385 · nộp 05/04/1995 · văn bằng 4-0018840-000
    Chủ đơn: FRANCE BED CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn LION
    LION

    Đơn VN-4-1995-22384 · nộp 05/04/1995 · văn bằng 4-0018839-000
    Chủ đơn: FRANCE BED CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn RUBBERMAID
    RUBBERMAID

    Đơn VN-4-1995-22215 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0020371-000
    Chủ đơn: RUBBERMAID INCORPORATED

  7. Mẫu nhãn RUBBERMAID
    RUBBERMAID

    Đơn VN-4-1995-22214 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0021679-000
    Chủ đơn:

  8. Mẫu nhãn OPO-OPOBON
    OPO-OPOBON

    Đơn VN-4-1995-21851 · nộp 02/03/1995 · văn bằng 4-0018314-000
    Chủ đơn: Công Ty Lâm sản OPO (Trách Nhiệm Hữu Hạn)

  9. Mẫu nhãn O.K
    O.K

    Đơn VN-4-1995-21843 · nộp 02/03/1995 · văn bằng 4-0017157-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nệm Ưu Việt

  10. Mẫu nhãn TMC-Tân Minh
    TMC-Tân Minh

    Đơn VN-4-1995-21657 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018122-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Tân Minh

  11. Mẫu nhãn D-DACOS
    D-DACOS

    Đơn VN-4-1995-21630 · nộp 13/02/1995 · văn bằng 4-0018100-000
    Chủ đơn: DAESAENG CORPORATION

  12. Mẫu nhãn Toàn Quốc
    Toàn Quốc

    Đơn VN-4-1995-21584 · nộp 08/02/1995 · văn bằng 4-0018059-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Toàn Quốc

  13. Mẫu nhãn SARAN
    SARAN

    Đơn VN-4-1995-21471 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0018024-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  14. Mẫu nhãn MIRA-COIL
    MIRA-COIL

    Đơn VN-4-1995-21260 · nộp 05/01/1995 · văn bằng 4-0017837-000
    Chủ đơn: LEGGETT & PLATT, INCORPORATED

  15. Mẫu nhãn SUPERLASTIC
    SUPERLASTIC

    Đơn VN-4-1995-21259 · nộp 05/01/1995 · văn bằng 4-0017763-000
    Chủ đơn: LEGGETT & PLATT, INCORPORATED

  16. Mẫu nhãn DUNLOPILLO
    DUNLOPILLO

    Đơn VN-4-1994-21169 · nộp 27/12/1994 · văn bằng 4-0017699-000
    Chủ đơn: DUNLOPILLO (MALAYSIA) SDN BHD

  17. Mẫu nhãn DUNLOPILLO
    DUNLOPILLO

    Đơn VN-4-1994-21107 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017639-000
    Chủ đơn: DUNLOPILLO (MALAYSIA) SDN BHD

  18. Mẫu nhãn STEELCASE
    STEELCASE

    Đơn VN-4-1994-21003 · nộp 10/12/1994 · văn bằng 4-0017546-000
    Chủ đơn: STEELCASE INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.