Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.236 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 20 gồm những gì
Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.
Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20
Đơn có nhóm 20 — 20.236 đơn, trang 674/675
Lê HòaĐơn VN-4-1990-03122 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002189-000
Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Lệ Hòa
Lam sơnĐơn VN-4-1990-03003 · nộp 01/12/1990 · văn bằng 4-0002184-000
Chủ đơn: Công Ty Lam Sơn
NAVIFAĐơn VN-4-1990-02997 · nộp 01/12/1990 · văn bằng 4-0002182-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Tư Doanh Nam Việt NAVIFAN
WONDERFUL DREAMĐơn VN-4-1990-02982 · nộp 29/11/1990 · văn bằng 4-0002177-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất nhựa Anh Dũng, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất đồ nhựa Anh Dũng(VN), Cơ Sở Anh Dũng(VN)
Hiếu ThiệnĐơn VN-4-1990-02860 · nộp 09/11/1990 · văn bằng 4-0002650-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hiếu Thiện
Đại HưngĐơn VN-4-1990-02791 · nộp 26/10/1990 · văn bằng 4-0002602-000
Chủ đơn: Cơ Sở Đại Hưng
Ngọc PhátĐơn VN-4-1990-02784 · nộp 25/10/1990 · văn bằng 4-0002632-000
Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Phát
Trường MỹĐơn VN-4-1990-02765 · nộp 23/10/1990 · văn bằng 4-0002576-000
Chủ đơn: Hợp Tác xã Trường Mỹ
CHOLIMEX C HOCHIMINH CITYĐơn VN-4-1990-02711 · nộp 15/10/1990 · văn bằng 4-0001920-000
Chủ đơn: Liên Hiệp Sản Xuất Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Quận 5
HITACHIĐơn VN-4-1990-02613 · nộp 28/09/1990 · văn bằng 4-0002428-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi Ltd.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO(JP)
Tiến BộĐơn VN-4-1990-02401 · nộp 25/08/1990 · văn bằng 4-0002292-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Tiến Bộ
SĐ Sông ĐồngĐơn VN-4-1990-02363 · nộp 20/08/1990 · văn bằng 4-0002228-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Sông Đồng
THAMYFA TMĐơn VN-4-1990-02312 · nộp 13/08/1990 · văn bằng 4-0002216-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Tư Doanh Thành Mỹ
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-02225 · nộp 24/07/1990 · văn bằng 4-0001767-000
Chủ đơn: TELEVISION BROADCASTS LIMITED, TELEVISION BROADCASTS LTD(HK)
NEW HORIZON FIBREGLASSĐơn VN-4-1990-02126 · nộp 09/07/1990 · văn bằng 4-0001743-000
Chủ đơn: NEW HORIZONS MARINE PTY. LTD.
Phúc Thịnh- Hà Nội Việt NamĐơn VN-4-1990-01722 · nộp 04/01/1990 · văn bằng 4-0001369-000
Chủ đơn: Cơ Sở Phúc Thịnh
MSIĐơn VN-4-1989-01650 · nộp 25/11/1989 · văn bằng 4-0001798-000
Chủ đơn: Xưởng Phát Triển Thiết Bị Khoa Học Và Y Tế
Hợp TiếnĐơn VN-4-1989-01606 · nộp 30/10/1989 · văn bằng 4-0001406-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Cơ Khí Bậc Cao Hợp Tiến
IBMĐơn VN-4-1989-01522 · nộp 09/09/1989 · văn bằng 4-0001423-000
Chủ đơn: INTERNATIONAL BUSINESS MACHINES CORPORATION
KYM DAN.Đơn VN-4-1989-01451 · nộp 07/08/1989 · văn bằng 4-0001355-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sài Gòn - Kymdan, Công Ty Cao Su Sài Gòn(VN), Xí Nghiệp Cao Su Sài Gòn(VN)
GIFFINIĐơn VN-4-1989-01370 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001263-000
Chủ đơn: SAMITA COMPANY LIMITED, UNIGARMENT COMPANY LIMITED(TH)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1989-01369 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001262-000
Chủ đơn: SAMITA COMPANY LIMITED, UNIGARMENT COMPANY LIMITED(TH)
Xí Nghiệp Nhựa Đại Kim-DAI KIM PLASTIC FACATORYĐơn VN-4-1989-01283 · nộp 20/03/1989 · văn bằng 4-0001157-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Nhựa Đại Kim
MARLBOROĐơn VN-4-1989-01276 · nộp 13/03/1989 · văn bằng 4-0001207-000
Chủ đơn: PHILIP MORRIS PRODUCTS INC.(US), PMPI LLC(US), Philip Morris Global Brands Inc.
CORPORATEĐơn VN-4-1989-01293 · nộp 10/03/1989 · văn bằng 4-0001220-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Cơ Khí Liên Hợp
BBĐơn VN-4-1988-01227 · nộp 21/12/1988 · văn bằng 4-0001151-000
Chủ đơn: Công ty Bao bì Dược, Xí nghiệp Bao bì Dược(VN)
BT 3 BEN THANHĐơn VN-4-1988-01193 · nộp 16/11/1988 · văn bằng 4-0001112-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Bến Thành III
FMCĐơn VN-4-1988-01031 · nộp 15/03/1988 · văn bằng 4-0000962-000
Chủ đơn: FMC CORPORATION, FMC CORPORATION(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

