Nhóm 22: Dây thừng, lưới, lều bạt, bao tải
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 2.626 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 22 gồm những gì
Dây thừng và sợi xe; lưới; lều và bạt; mái che bằng vải hoặc vật liệu tổng hợp; buồm; bao tải để vận chuyển, chứa hàng rời; vật liệu đệm, nhồi (trừ giấy, bìa, cao su, nhựa); nguyên liệu sợi dệt thô.
Ví dụ hay gặp: võng, lưới đánh cá, bao tải, lều cắm trại.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 22
Đơn có nhóm 22 — 2.626 đơn, trang 81/88
BIG C SUPERCENTER ONDĐơn VN-4-2003-09505 · nộp 20/10/2003 · văn bằng 4-0071546-000
Chủ đơn: BigC Supercenter Public Company Limited(TH), Big C Supercenter Public Company Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-08813 · nộp 25/09/2003 · văn bằng 4-0065910-000
Chủ đơn: Mountain Hardwear, Inc., Mountain Hardwear, Inc(US)
MOUNTAIN HARD WEARĐơn VN-4-2003-08812 · nộp 25/09/2003 · văn bằng 4-0068143-000
Chủ đơn: Mountain Hardwear, Inc., Mountain Hardwear, Inc.(US)
MOUNTAIN HARD WEARĐơn VN-4-2003-08811 · nộp 25/09/2003 · văn bằng 4-0069788-000
Chủ đơn: Mountain Hardwear, Inc., Mountain Hardwear, Inc.(US)
PROSPEROUS CATCH FISHĐơn VN-4-2003-08424 · nộp 15/09/2003
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Long
LASGEĐơn VN-4-2003-07355 · nộp 26/08/2003 · văn bằng 4-0058472-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần may xuất khẩu Long An
KINNEARS SPORTS YARNSĐơn VN-4-2003-07275 · nộp 25/08/2003
Chủ đơn: Tapex Pty Ltd (an Australian company)
TAPEX SPORTS YARNSĐơn VN-4-2003-07274 · nộp 25/08/2003 · văn bằng 4-0064207-000
Chủ đơn: Tapex Pty Ltd (an Australian company)
EAGLE BRANDĐơn VN-4-2003-06789 · nộp 11/08/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp Penro (Việt Nam)
HĐơn VN-4-2003-06607 · nộp 05/08/2003 · văn bằng 4-0063441-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thể thao Hải Yến, Công ty TNHH thể thao Hải Yến(VN)
Hải YếnĐơn VN-4-2003-06606 · nộp 05/08/2003 · văn bằng 4-0073165-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thể Thao Hải Yến(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn thể thao Hải Yến
DOWĐơn VN-4-2003-04224 · nộp 03/06/2003 · văn bằng 4-0057326-000
Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY
TRúC GIANGĐơn VN-4-2003-04030 · nộp 28/05/2003 · văn bằng 4-0056247-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dệt lưới Sài Gòn
ESDEXĐơn VN-4-2003-03077 · nộp 29/04/2003 · văn bằng 4-0059324-000
Chủ đơn: NOVEON IP HOLDINGS CORP.(US), NOVEON, INC.(US), LUBRIZOL ADVANCED MATERIALS, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-01882 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054710-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, YAMAHA CORPORATION(JP)
YAMAHAĐơn VN-4-2003-01881 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054885-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, YAMAHA CORPORATION(JP)
INGEOĐơn VN-4-2003-01733 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0055008-000
Chủ đơn: CARGILL DOW LLC
INGEOĐơn VN-4-2003-01732 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0055028-000
Chủ đơn: NatureWorks LLC, CARGILL DOW LLC(US)
ZEROFLYĐơn VN-4-2003-01335 · nộp 04/03/2003 · văn bằng 4-0054541-000
Chủ đơn: VESTERGAARD FRANDSEN SA, VESTERGAARD FRANDSEN A/S(DK), DISEASE CONTROL TEXTILES SA(CH)
YES YESSIR PRODUCTSĐơn VN-4-2003-00467 · nộp 22/01/2003 · văn bằng 4-0053809-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp PENRO (VN)
SHIP Tàu BuồmĐơn VN-4-2003-00297 · nộp 15/01/2003 · văn bằng 4-0057323-000
Chủ đơn: KHON KAEN FISHING NET FACTORY CO., LTD.
SƯ Tử BIểN SEA - LIONĐơn VN-4-2003-00296 · nộp 15/01/2003 · văn bằng 4-0053870-000
Chủ đơn: KHON KAEN FISHING NET FACTORY CO., LTD.
FOREVER NET BEST QUALITYĐơn VN-4-2002-08812 · nộp 31/12/2002 · văn bằng 4-0126613-000
Chủ đơn: Công ty TNHH FOREVER INDUSTRIES
P ViệtthanhĐơn VN-4-2002-06919 · nộp 25/10/2002 · văn bằng 4-0051198-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hàng công nghiệp Việt Thanh
QP QUANG PHUONGĐơn VN-4-2002-05817 · nộp 07/10/2002 · văn bằng 4-0050528-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất - thương mại Quang Phương
Hoà LanĐơn VN-4-2002-03960 · nộp 04/07/2002 · văn bằng 4-0056181-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoà lan(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Hoà Lan
VINATEX V TĐơn VN-4-2002-01148 · nộp 11/03/2002 · văn bằng 4-0042610-000
Chủ đơn: Tổng công ty Dệt - May Việt Nam(VN), Tập đoàn dệt may Việt Nam
VIVABONĐơn VN-4-2002-00707 · nộp 07/02/2002 · văn bằng 4-0046546-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Mirae Fiber VN(VN), Công ty cổ phần MIRAE
Duy PhươngĐơn VN-4-2002-00585 · nộp 01/02/2002 · văn bằng 4-0046922-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Duy Phương, Cơ sở mái che Duy Phương(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
