TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 23: Sợi và chỉ dệt

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 1.692 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 23 gồm những gì

Sợi và chỉ dùng trong dệt.

Ví dụ hay gặp: chỉ may, sợi len, sợi bông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 23

Đơn có nhóm 23 — 1.692 đơn, trang 56/57

  1. Mẫu nhãn VN-4-1991-03858
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-03858 · nộp 14/05/1991 · văn bằng 4-0003799-000
    Chủ đơn: CHUNG SHING TEXTILE CO., LTD

  2. Mẫu nhãn VN-4-1991-03857
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-03857 · nộp 14/05/1991 · văn bằng 4-0003798-000
    Chủ đơn: CHUNG SHING TEXTILE CO., LTD

  3. Mẫu nhãn VN-4-1991-03856
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-03856 · nộp 14/05/1991 · văn bằng 4-0003797-000
    Chủ đơn: CHUNG SHING TEXTILE CO., LTD

  4. Mẫu nhãn 123
    123

    Đơn VN-4-1991-03855 · nộp 14/05/1991 · văn bằng 4-0003796-000
    Chủ đơn: CHUNG SHING TEXTILE CO., LTD

  5. Mẫu nhãn VN-4-1991-03854
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-03854 · nộp 14/05/1991 · văn bằng 4-0003795-000
    Chủ đơn: CHUNG SHING TEXTILE CO., LTD

  6. Mẫu nhãn VN-4-1991-03853
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-03853 · nộp 14/05/1991 · văn bằng 4-0003794-000
    Chủ đơn: CHUNG SHING TEXTILE CO., LTD

  7. Mẫu nhãn TASINLON Chữ tàu
    TASINLON Chữ tàu

    Đơn VN-4-1991-03852 · nộp 14/05/1991 · văn bằng 4-0003793-000
    Chủ đơn: CHUNG SHING TEXTILE CO., LTD

  8. Mẫu nhãn Hiệu Con ó
    Hiệu Con ó

    Đơn VN-4-1991-03792 · nộp 03/05/1991 · văn bằng 4-0003048-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Sợi Khánh Hội

  9. Mẫu nhãn Ngọc dung
    Ngọc dung

    Đơn VN-4-1990-03183 · nộp 28/12/1990 · văn bằng 4-0002167-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tuyết Anh

  10. Mẫu nhãn Tú Loan
    Tú Loan

    Đơn VN-4-1990-02920 · nộp 16/11/1990 · văn bằng 4-0002721-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Vương Tú Loan

  11. Mẫu nhãn Huy Yến
    Huy Yến

    Đơn VN-4-1990-02461 · nộp 08/09/1990 · văn bằng 4-0002337-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Huy Yến

  12. Mẫu nhãn NM Ngọc Mỹ
    NM Ngọc Mỹ

    Đơn VN-4-1990-02459 · nộp 08/09/1990 · văn bằng 4-0002377-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Ngọc Mỹ

  13. Mẫu nhãn Quang Phát
    Quang Phát

    Đơn VN-4-1990-02405 · nộp 25/08/1990 · văn bằng 4-0002238-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Quang Phát

  14. Mẫu nhãn Y
    Y

    Đơn VN-4-1990-02178 · nộp 10/07/1990 · văn bằng 4-0002082-000
    Chủ đơn: SAM YANG CO., LTD

  15. Mẫu nhãn ASTRA
    ASTRA

    Đơn VN-4-1989-01555 · nộp 23/09/1989 · văn bằng 4-0001387-000
    Chủ đơn: Công Ty Liên Doanh COATS TOOTAL Phong Phú(VN), J&P COATS LIMITED

  16. Mẫu nhãn cashmilon
    cashmilon

    Đơn VN-4-1989-01319 · nộp 03/05/1989 · văn bằng 4-0001236-000
    Chủ đơn: ASAHI KASEI KOGYO KABUSHIKI KAISHA

  17. Mẫu nhãn UNITIKA
    UNITIKA

    Đơn VN-4-1989-01310 · nộp 02/05/1989 · văn bằng 4-0001160-000
    Chủ đơn: UNITIKA LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.