Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.703/1.847
PINGUĐơn VN-4-2005-16382 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0152164-000
Chủ đơn: Joker, Inc.
BOB the BUILDERĐơn VN-4-2005-16381 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0150859-000
Chủ đơn: Hit Entertainment Limited
LOTTEĐơn VN-4-2005-16360 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0123099-000
Chủ đơn: LOTTE WELLFOOD Co., Ltd.
Ngọc HoànĐơn VN-4-2005-16328 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0097386-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại tổng hợp
NEWMOON [rén, yùe, pái; nhãn nhân nguyệt]Đơn VN-4-2005-16315 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0090457-000
Chủ đơn: Goh Joo Hin Pte Ltd
PL PHU LOC FOOD Phú Lộc DNTN SX TM thực phẩmĐơn VN-4-2005-16308 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0088093-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại thực phẩm Phú Lộc
BIDRICOĐơn VN-4-2005-16259 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0095382-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tân Quang Minh
GREEN LOTUSĐơn VN-4-2005-16230 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0094031-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (Vinamilk)
VACUUM DRIED FRUITS PRODUCTION COUNTRY VIETNAMĐơn VN-4-2005-16182 · nộp 30/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Tân Phát
MASTER MIND GOLD NUTRITIONALSĐơn VN-4-2005-16043 · nộp 28/11/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn chế biến lương thực thực phẩm C.M.B
Nước mắm Cát BàĐơn VN-4-2005-16002 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0098999-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nguyễn Hoàng
Kinh ĐôĐơn VN-4-2005-15977 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0087636-000
Chủ đơn: Mondelez International AMEA Pte. Ltd.
T HĐơn VN-4-2005-15881 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0108681-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tứ Hải
Tuyền Ký [quan gi shi pin gong si: thực phẩm Tuyền Ký]Đơn VN-4-2005-15844 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0092255-000
Chủ đơn: Công ty thực phẩm Tuyền Ký (TNHH)
STINGOROMAĐơn VN-4-2005-15778 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0086787-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hương liệu hoá chất Hoàng Anh(VN), Công ty TNHH hương liệu phụ gia Hoàng Anh
V THAI VERSEAĐơn VN-4-2005-15720 · nộp 22/11/2005 · văn bằng 4-0093620-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần XNK và phát triển công nghệ Thái Lan
Đặc sản mắm Châu Đốc CĐĐơn VN-4-2005-15719 · nộp 22/11/2005 · văn bằng 4-0093984-000
Chủ đơn: Câu lạc bộ tương trợ các nhà doanh nghiệp công thương thị xã Châu Đốc(VN), Câu lạc bộ tương trợ các nhà doanh nghiệp công thương thị xã Châu Đốc
Cơ sở Kim Long Rau câu Cá vàngĐơn VN-4-2005-15699 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0091761-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Long
PS C L PHU SON COĐơn VN-4-2005-15677 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0096364-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chăn nuôi Phú Sơn
THAI VERSEAĐơn VN-4-2005-15647 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0097210-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và phát triển công nghệ Thái Lan
V THAI VERSEAĐơn VN-4-2005-15646 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0099516-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và phát triển công nghệ Thái Lan
Phù TiênĐơn VN-4-2005-15589 · nộp 18/11/2005
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản xuất và Thương mại Đảo Phù Tiên
NHƠN BIOTECHĐơn VN-4-2005-15557 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0100083-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghệ sinh học Nhơn Sinh
AIRSERCOĐơn VN-4-2005-15555 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0075284-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cung ứng dịch vụ hàng không, Công ty cung ứng dịch vụ hàng không(VN)
TAN THANH COMPANY LIMITEDĐơn VN-4-2005-15459 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0097321-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Tân Thành
FREDDOĐơn VN-4-2005-15434 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0091141-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Người Sành Ăn
Minh ĐạtĐơn VN-4-2005-15433 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0091895-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Đạt
ZEMAX SXĐơn VN-4-2005-15413 · nộp 15/11/2005 · văn bằng 4-0095739-000
Chủ đơn: Mega Lifesciences Public Company Limited
SAMBAĐơn VN-4-2005-15375 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0088435-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân chế biến thực phẩm và hoá mỹ phẩm Bình Minh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
