TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.704/1.847

  1. Mẫu nhãn Vĩnh Phát VINH PHAT 2
    Vĩnh Phát VINH PHAT 2

    Đơn VN-4-2005-15274 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0140141-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Phát 2

  2. Mẫu nhãn Navimít
    Navimít

    Đơn VN-4-2005-15154 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0196563-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VI NA MIT

  3. Mẫu nhãn OPTRIMAX
    OPTRIMAX

    Đơn VN-4-2005-15128 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0092017-000
    Chủ đơn: BEST WORLD INTERNATIONAL LIMITED

  4. Mẫu nhãn Hồng Lực
    Hồng Lực

    Đơn VN-4-2005-15074 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0086918-000
    Chủ đơn: Bành Hồng Lực

  5. Mẫu nhãn Tư Hùng
    Tư Hùng

    Đơn VN-4-2005-15072 · nộp 09/11/2005
    Chủ đơn: Giang Thị Bình

  6. Mẫu nhãn Hải Hải
    Hải Hải

    Đơn VN-4-2005-15052 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0093393-000
    Chủ đơn: Lại Đức Hải

  7. Mẫu nhãn Mẹ là lá chắn che chở suốt đời con
    Mẹ là lá chắn che chở suốt đời con

    Đơn VN-4-2005-14995 · nộp 08/11/2005 · văn bằng 4-0092381-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần KI DO

  8. Mẫu nhãn DISNEY PRINCESS
    DISNEY PRINCESS

    Đơn VN-4-2005-14913 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0106331-000
    Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation

  9. Mẫu nhãn E SEAPRODNAEC VINAFISH
    E SEAPRODNAEC VINAFISH

    Đơn VN-4-2005-14846 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0099043-000
    Chủ đơn: Cơ sở thuỷ sản Nam á

  10. Mẫu nhãn Nước mắm Cá cơm Phú Hoà
    Nước mắm Cá cơm Phú Hoà

    Đơn VN-4-2005-14804 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0088989-000
    Chủ đơn: LÊ ĐẠI DƯƠNG

  11. Mẫu nhãn FONTERRA
    FONTERRA

    Đơn VN-4-2005-14792 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0101247-000
    Chủ đơn: Fonterra TM Limited

  12. Mẫu nhãn DUTCH LADY
    DUTCH LADY

    Đơn VN-4-2005-14783 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0087000-000
    Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND BRANDS B.V.

  13. Mẫu nhãn DUTCH LADY
    DUTCH LADY

    Đơn VN-4-2005-14781 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0086998-000
    Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND BRANDS B.V.

  14. Mẫu nhãn Hòn
    Hòn

    Đơn VN-4-2005-14761 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0106025-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Cửu Long

  15. Mẫu nhãn Nước mắm Hồng Huy
    Nước mắm Hồng Huy

    Đơn VN-4-2005-14738 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0093612-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất nước mắm Hồng Thủy

  16. Mẫu nhãn POGO
    POGO

    Đơn VN-4-2005-14632 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0097597-000
    Chủ đơn: New Zealand Milk Brands Limited

  17. Mẫu nhãn Thái Hà
    Thái Hà

    Đơn VN-4-2005-14598 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0087509-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Hà (VN), Công ty TNHH Thái Hà

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.