Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.783/1.847
HAI TRáI QUýT PHúC THàNHĐơn VN-4-2001-00479 · nộp 05/02/2001 · văn bằng 4-0041349-000
Chủ đơn: Cơ sở Phúc Thành
Yu Ren ShengĐơn VN-4-2001-00447 · nộp 01/02/2001 · văn bằng 4-0049739-000
Chủ đơn: EU YAN SANG INTERNATIONAL LTD(SG), EU YAN SANG INTERNATIONAL LTD
SU XIAN ZIĐơn VN-4-2001-00434 · nộp 01/02/2001 · văn bằng 4-0041244-000
Chủ đơn: GROWTH WELL INDUSTRY SDN. BHD
VITALITEĐơn VN-4-2001-00386 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0049548-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION dba SUNRIDER INTERNATIONAL
VITAFRUITĐơn VN-4-2001-00385 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0043001-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION dba SUNRIDER INTERNATIONAL
SUNSPORTĐơn VN-4-2001-00384 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0043000-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION dba SUNRIDER INTERNATIONAL
SUNERGYĐơn VN-4-2001-00383 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0042999-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION dba SUNRIDER INTERNATIONAL
NUPLUSĐơn VN-4-2001-00379 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0042996-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION dba SUNRIDER INTERNATIONAL
SEAJOCO VIET NAMĐơn VN-4-2001-00324 · nộp 19/01/2001 · văn bằng 4-0040408-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nông nghiệp Hùng Hậu, Công ty cổ phần thuỷ sản số 1(VN)
TOTOLEĐơn VN-4-2001-00295 · nộp 18/01/2001 · văn bằng 4-0041719-000
Chủ đơn: SOCIéTé DES PRODUITS NESTLE S.A
TOTOLEĐơn VN-4-2001-00294 · nộp 18/01/2001 · văn bằng 4-0041718-000
Chủ đơn: SOCIéTé DES PRODUITS NESTLE S.A
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-00293 · nộp 18/01/2001 · văn bằng 4-0041717-000
Chủ đơn: SOCIETE DES PRODUITS NESTLE S.A.
DINNOĐơn VN-4-2001-00203 · nộp 12/01/2001 · văn bằng 4-0040790-000
Chủ đơn: Công ty Sữa Việt Nam(VN), Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
R RIVINKĐơn VN-4-2001-00187 · nộp 11/01/2001 · văn bằng 4-0040690-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thuỷ Mặc
le Sun SprayĐơn VN-4-2001-00091 · nộp 05/01/2001 · văn bằng 4-0041460-000
Chủ đơn: SUNSHINE FOOD INDUSTRIES
NASOCOĐơn VN-4-2000-50210 · nộp 25/12/2000 · văn bằng 4-0042330-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Sơn.(VN), Công ty TNHH Nam Sơn
TNĐơn VN-4-2000-50198 · nộp 22/12/2000 · văn bằng 4-0041410-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Ngọc
MINRALAC TNĐơn VN-4-2000-50197 · nộp 22/12/2000 · văn bằng 4-0041409-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Ngọc.
VitaliteĐơn VN-4-2000-50194 · nộp 22/12/2000 · văn bằng 4-0048279-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL
VITAFRUITĐơn VN-4-2000-50193 · nộp 22/12/2000 · văn bằng 4-0041615-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONNAL
TEI-FUĐơn VN-4-2000-50192 · nộp 22/12/2000 · văn bằng 4-0041614-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONNAL
SUNSPORTĐơn VN-4-2000-50191 · nộp 22/12/2000 · văn bằng 4-0041638-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL
SUNRIDERĐơn VN-4-2000-50188 · nộp 22/12/2000 · văn bằng 4-0041636-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL
SUNERGYĐơn VN-4-2000-50187 · nộp 22/12/2000 · văn bằng 4-0041613-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL
SRĐơn VN-4-2000-50186 · nộp 22/12/2000 · văn bằng 4-0041921-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL
NU PLUSĐơn VN-4-2000-50182 · nộp 22/12/2000 · văn bằng 4-0041632-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL.
CONTESSAĐơn VN-4-2000-50087 · nộp 18/12/2000 · văn bằng 4-0041101-000
Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO. HONGKONG
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-50072 · nộp 15/12/2000 · văn bằng 4-0043176-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Đồng Tâm.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

