TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.784/1.847

  1. Mẫu nhãn TN
    TN

    Đơn VN-4-2000-49992 · nộp 06/12/2000 · văn bằng 4-0042058-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Triệu Nguyễn

  2. Mẫu nhãn BIO Sông Hậu NATADECOCO
    BIO Sông Hậu NATADECOCO

    Đơn VN-4-2000-49816 · nộp 23/11/2000 · văn bằng 4-0040502-000
    Chủ đơn: Cơ sở phát triển CNSH Tân Quốc Tế

  3. Mẫu nhãn FANG-FUH FF
    FANG-FUH FF

    Đơn VN-4-2000-49641 · nộp 13/11/2000 · văn bằng 4-0040999-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển nông nghiệp FANG FUH.

  4. Mẫu nhãn TA THANH AN
    TA THANH AN

    Đơn VN-4-2000-49627 · nộp 13/11/2000 · văn bằng 4-0041098-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh An

  5. Mẫu nhãn MasterFoodSevices
    MasterFoodSevices

    Đơn VN-4-2000-49545 · nộp 08/11/2000 · văn bằng 4-0040444-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  6. Mẫu nhãn Nguyên Thảo
    Nguyên Thảo

    Đơn VN-4-2000-49502 · nộp 03/11/2000 · văn bằng 4-0042400-000
    Chủ đơn: Cơ sở chế biến thực phẩm Nguyên Thảo

  7. Mẫu nhãn HƯƠNG XUÂN
    HƯƠNG XUÂN

    Đơn VN-4-2000-49446 · nộp 30/10/2000 · văn bằng 4-0040878-000
    Chủ đơn: Võ Hồng Thiện.

  8. Mẫu nhãn KAN TONG
    KAN TONG

    Đơn VN-4-2000-50373 · nộp 27/10/2000 · văn bằng 4-0041537-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.