Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.786/1.847
CBSCĐơn VN-4-2000-48291 · nộp 25/08/2000 · văn bằng 4-0039650-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Khánh Lợi
DARIGOLD SINCE 1918RĐơn VN-4-2000-48242 · nộp 23/08/2000 · văn bằng 4-0070301-000
Chủ đơn: Darigold, Inc., DARIGOLD, INC.(US)
YASHILIĐơn VN-4-2000-48176 · nộp 17/08/2000 · văn bằng 4-0039226-000
Chủ đơn: GUANGDONG YASHILI CO., LTD. (GROUP)
CƠ Sở CHế BIếN THựC PHẩM CHâU THANHĐơn VN-4-2000-48171 · nộp 17/08/2000 · văn bằng 4-0040377-000
Chủ đơn: Cơ sở Châu Thanh, Cơ sở Châu Thanh(VN)
LUCKYĐơn VN-4-2000-48110 · nộp 14/08/2000 · văn bằng 4-0043372-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh công nghiệp thực phẩm An Thái
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-48109 · nộp 14/08/2000 · văn bằng 4-0040116-000
Chủ đơn: Công ty Liên Doanh Công Nghiệp Thực Phẩm An Thái(VN), Công ty TNHH Liên Doanh Công Nghiệp Thực Phẩm An Thái
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-48108 · nộp 14/08/2000 · văn bằng 4-0043371-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh công nghiệp thực phẩm An Thái
HG HãNG NƯớC MắM HƯƠNG GIANGĐơn VN-4-2000-47872 · nộp 07/08/2000 · văn bằng 4-0039559-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hương Giang, Tổ hợp tác sản xuất nước mắm Hương Giang(VN)
CALSILACĐơn VN-4-2000-47821 · nộp 03/08/2000 · văn bằng 4-0043212-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Mai Phú Thành
GSKĐơn VN-4-2000-47803 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039444-000
Chủ đơn: SmithKline Beecham Limited
GSKĐơn VN-4-2000-47766 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039443-000
Chủ đơn: SmithKline Beecham Limited
T-H Thiên HưngĐơn VN-4-2000-47750 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039198-000
Chủ đơn: Cơ sở Thiên Hưng- (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2000-47713 · nộp 01/08/2000 · văn bằng 4-0039605-000
Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY(ID), PT Sumatra Tobacco Trading Company
HC Hải ChâuĐơn VN-4-2000-47615 · nộp 27/07/2000 · văn bằng 4-0039001-000
Chủ đơn: Cơ sở Hải Châu(VN), Công ty TNHH thương mại sản xuất thực phẩm Hải Châu
NGON NGONĐơn VN-4-2000-47613 · nộp 27/07/2000 · văn bằng 4-0041900-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và thực phẩm Vĩnh Long (VICOFOODS LTD.,)
FRESH FROZEN SHRIMP DRAGON-VIETNAM HIGH QUALITY SEAFOODĐơn VN-4-2000-47951 · nộp 26/07/2000 · văn bằng 4-0048652-000
Chủ đơn: Công ty kinh doanh xuất nhập khẩu thuỷ sản Cái Đôi Vàm(VN), Công ty cổ phần chế biến và xuất nhập khẩu thuỷ sản CADOVIMEX
COUNTRY GOODNESSĐơn VN-4-2000-47549 · nộp 25/07/2000 · văn bằng 4-0040026-000
Chủ đơn: NZDF BRANDS LIMITED
PHOENIX HIệU PHƯợNG HOàNG FENG HUANG PAIĐơn VN-4-2000-47927 · nộp 21/07/2000 · văn bằng 4-0044512-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến nông hải sản Nam Hải
Mỹ LâmĐơn VN-4-2000-47498 · nộp 21/07/2000 · văn bằng 4-0040436-000
Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Lâm
COATED PEANUTSĐơn VN-4-2000-47133 · nộp 07/07/2000 · văn bằng 4-0039041-000
Chủ đơn: Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Chế biến Thực phẩm Tân Tân(VN), Công ty cổ phần Tân Tân
SOUTH OCEANĐơn VN-4-2000-47112 · nộp 07/07/2000 · văn bằng 4-0038957-000
Chủ đơn: Công ty chế biến nông - hải sản Nam Hải.
FRIEND SHIP BRANDĐơn VN-4-2000-47110 · nộp 07/07/2000 · văn bằng 4-0038956-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến nông hải sản Nam Hải, Công ty chế biến nông - hải sản Nam Hải TNHH(VN)
LAMB WESTONĐơn VN-4-2000-48681 · nộp 06/07/2000 · văn bằng 4-0040067-000
Chủ đơn: ConAgra Foods Packaged Foods, LLC(US), LAMB-WESTON, INC.(US), CONAGRA FOODS LAMB WESTON, INC.(US), LAMB WESTON, INC.
MD Minh Đức Công Ty TNHH Thực Phẩm Thủy SảnĐơn VN-4-2000-47789 · nộp 05/07/2000 · văn bằng 4-0039344-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm thuỷ sản Minh Đức
Thanh HuyềnĐơn VN-4-2000-47330 · nộp 27/06/2000 · văn bằng 4-0039058-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Huyền
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-46924 · nộp 15/06/2000 · văn bằng 4-0038837-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng NutiFood, Công ty cổ phần thực phẩm Đồng Tâm(VN), Công ty cổ phần Thực phẩm dinh dưỡng Đồng Tâm(VN)
SIME FRESH LETTUCINOĐơn VN-4-2000-47323 · nộp 14/06/2000 · văn bằng 4-0038897-000
Chủ đơn: SIME DARBY MALAYSIA BERHAD
NATUREL MER THIEN NHIEN HAI DAO TIEN JAN HAI LAOĐơn VN-4-2000-46815 · nộp 14/06/2000 · văn bằng 4-0038833-000
Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO. HONG KONG
THREE STAR NEW FOR GOOD HEALTH FINEST QUALITY COOKING OILĐơn VN-4-2000-46732 · nộp 07/06/2000 · văn bằng 4-0039230-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất dầu thực vật Minh Huê, Cơ sở Minh Huê(VN)
GSK GLAXOSMITHKLINEĐơn VN-4-2000-46717 · nộp 06/06/2000 · văn bằng 4-0040774-000
Chủ đơn: SmithKline Beecham Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.