Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.807/1.847
SON HAI Sơn HảiĐơn VN-4-1996-31180 · nộp 24/10/1996 · văn bằng 4-0026405-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nông hải sản Sơn Hải
BLUE COW SWEETENERĐơn VN-4-1996-31179 · nộp 24/10/1996 · văn bằng 4-0027604-000
Chủ đơn: fraser and Neave limited
TRU BAKEĐơn VN-4-1996-31175 · nộp 23/10/1996 · văn bằng 4-0027348-000
Chủ đơn: Kuok Oils & Grains Pte Ltd.
MEIZANĐơn VN-4-1996-31174 · nộp 23/10/1996 · văn bằng 4-0027809-000
Chủ đơn: Wilmar International Limited
FRY RITEĐơn VN-4-1996-31173 · nộp 23/10/1996 · văn bằng 4-0027261-000
Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.
BLUE TEAMĐơn VN-4-1996-31172 · nộp 23/10/1996 · văn bằng 4-0027347-000
Chủ đơn: Kuok Oils & Grains Pte Ltd.
REESE'SĐơn VN-4-1996-31171 · nộp 23/10/1996 · văn bằng 4-0026187-000
Chủ đơn: Hershey Chocolate & Confectionery LLC, HOMESTEAD, INC.(US)
HERSHEY'SĐơn VN-4-1996-31170 · nộp 23/10/1996 · văn bằng 4-0026173-000
Chủ đơn: Hershey Chocolate & Confectionery LLC, HOMESTEAD, INC.(US)
TAM LOIĐơn VN-4-1996-31125 · nộp 18/10/1996 · văn bằng 4-0026143-000
Chủ đơn: Cơ sở Tâm Lợi
HAỉ THàNHĐơn VN-4-1996-31078 · nộp 14/10/1996 · văn bằng 4-0026110-000
Chủ đơn: cơ sở hải thành
NIGICOĐơn VN-4-1996-30985 · nộp 07/10/1996 · văn bằng 4-0026044-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA NISSUI (also trading as Nissui Corporation), Nippon Suisan Kabushiki Kaisha (also Trading as Nippon Suisan Kaisha Ltd.)(JP)
NISSUIĐơn VN-4-1996-30984 · nộp 07/10/1996 · văn bằng 4-0027421-000
Chủ đơn: Nippon Suisan Kabushiki Kaisha (also trading as Nippon Suisan Kaisha Ltd)
NISSUIĐơn VN-4-1996-30983 · nộp 07/10/1996 · văn bằng 4-0027420-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA NISSUI (also trading as Nissui Corporation), Nippon Suisan Kabushiki Kaisha (also Trading as Nippon Suisan Kaisha Ltd)(JP)
NISSUIĐơn VN-4-1996-30982 · nộp 07/10/1996 · văn bằng 4-0026043-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA NISSUI (also trading as Nissui Corporation), Nippon Suisan Kabushiki Kaisha (also Trading as Nippon Suisan Kaisha Ltd.)(JP)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30981 · nộp 07/10/1996 · văn bằng 4-0026042-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA NISSUI (also trading as Nissui Corporation), Nippon Suisan Kabushiki Kaisha (also Trading as Nippon Suisan Kaisha Ltd.)(JP)
Như ý hảo hạng 1 lítĐơn VN-4-1996-30973 · nộp 07/10/1996 · văn bằng 4-0027071-000
Chủ đơn: Cơ sở nước mắm Hồng Phước
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30914 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025926-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.(KR), KOREA GINSENG CORP., KOREA TOBACCO & GINSENG CORPORATION(KR)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30913 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025925-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.(KR), KOREA GINSENG CORP., KOREA TOBACCO & GINSENG CORPORATION(KR)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30912 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025924-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.
[Chính quan trang]Đơn VN-4-1996-30911 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025923-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.(KR), KOREA GINSENG CORP., KOREA TOBACCO & GINSENG CORPORATION(KR)
An Đức Lợi HAI LONGĐơn VN-4-1996-30896 · nộp 01/10/1996 · văn bằng 4-0025916-000
Chủ đơn: Cơ sở An Đức Lợi., Cơ sở An Đức Lợi(VN)
LOKOĐơn VN-4-1996-30872 · nộp 30/09/1996 · văn bằng 4-0025954-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất-thương mại Hợp Thành Hưng
CHURCHS TEXAS CHICKENĐơn VN-4-1996-30810 · nộp 25/09/1996 · văn bằng 4-0025839-000
Chủ đơn: AMERICA'S FAVORITE CHICKEN COMPANY(US), AFC ENTERPRISES, INC.(US), Cajun Funding Corporation d/b/a Church's Chicken and Texas Chicken, CAJUN FUNDING CORP.
MITRANĐơn VN-4-1996-30781 · nộp 24/09/1996 · văn bằng 4-0025831-000
Chủ đơn: Sando Agencies
AGRIMEXCO MINH HAIĐơn VN-4-1996-30722 · nộp 18/09/1996 · văn bằng 4-0031734-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu nông sản thực phẩm Cà Mau, Công ty xuất nhập khẩu nông sản thực phẩm Cà Mau (AGRIMEXCO CAMAU)(VN), Công ty xuất nhập khẩu nông sản thực phẩm Minh Hải(VN)
PHOENIXĐơn VN-4-1996-30658 · nộp 13/09/1996 · văn bằng 4-0025749-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chế biến Thủy hải sản Sao Biển
[Weitha]Đơn VN-4-1996-30642 · nộp 12/09/1996 · văn bằng 4-0025721-000
Chủ đơn: Vitasoy International Holdings Limited
H G HG PHARMĐơn VN-4-1996-30562 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025778-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Hậu Giang, Xí nghiệp liên hợp Dược Hậu giang(VN)
TTOYOĐơn VN-4-1996-30555 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025866-000
Chủ đơn: VILAC COMPANY LTD.
VILACĐơn VN-4-1996-30554 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025865-000
Chủ đơn: VILAC COMPANY LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.