Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.809/1.847
ZINGERĐơn VN-4-1996-29702 · nộp 11/07/1996 · văn bằng 4-0024937-000
Chủ đơn: KENTUCKY FRIED CHICKEN INTERNATIONAL HOLDINGS, INC.(US), Kentucky Fried Chicken International Holdings LLC
ESKIMOĐơn VN-4-1996-29701 · nộp 11/07/1996 · văn bằng 4-0024936-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED.
TÂN CHíĐơn VN-4-1996-29684 · nộp 10/07/1996 · văn bằng 4-0025036-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Sản xuất Thương mại Tân Chí
WAN CHAO VAN TRIEUĐơn VN-4-1996-29664 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024928-000
Chủ đơn: Maeil Dairy Industry Co. Ltd.(KR), Maeil Dairy Industry Co., Ltd.
DUNKIN' DONUTSĐơn VN-4-1996-29638 · nộp 08/07/1996 · văn bằng 4-0024917-000
Chủ đơn: DD IP HOLDER LLC, Dunkin' Donuts LLC(US), Dunkin' Donuts Incorporated(US)
DINKIN' DONUTSĐơn VN-4-1996-29637 · nộp 08/07/1996 · văn bằng 4-0024893-000
Chủ đơn: DD IP HOLDER LLC, Dunkin' Donuts LLC(US), Dunkin' Donuts Incorporated(US)
TYSONĐơn VN-4-1996-29634 · nộp 08/07/1996 · văn bằng 4-0024915-000
Chủ đơn: TYSON FOODS, INC.
MOONĐơn VN-4-1996-29550 · nộp 04/07/1996 · văn bằng 4-0024818-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và chế biến thực phẩm Hồng Đức.
CHAMYTOĐơn VN-4-1996-29533 · nộp 02/07/1996 · văn bằng 4-0024807-000
Chủ đơn: Societe Des Produits Nestle' S.A.
OLVARIAĐơn VN-4-1996-29532 · nộp 02/07/1996 · văn bằng 4-0024806-000
Chủ đơn: Etablissements Guy Briand
ánh NguyệtĐơn VN-4-1996-29495 · nộp 29/06/1996 · văn bằng 4-0024772-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Thủy hải sản ánh Nguyệt
Hồng ĐàoĐơn VN-4-1996-29332 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024656-000
Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Phát
DIDIĐơn VN-4-1996-29330 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024580-000
Chủ đơn: công ty chế biến nông hải sản nam hải trách nhiệm hữu hạn
T GĐơn VN-4-1996-29323 · nộp 24/06/1996 · văn bằng 4-0025178-000
Chủ đơn: Công ty Dầu thực vật Tiền Giang
HANOĐơn VN-4-1996-29285 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0025289-000
Chủ đơn: Cơ sở Hà Nội
ALVESINĐơn VN-4-1996-29269 · nộp 20/06/1996 · văn bằng 4-0023100-000
Chủ đơn: Berlin-Chemie Aktiengesellschaft.(DE), A. MENARINI ASIA-PACIFIC HOLDINGS PTE LTD
OLINAĐơn VN-4-1996-29265 · nộp 20/06/1996 · văn bằng 4-0024302-000
Chủ đơn: CARGILL PALM PRODUCTS SDN.BHD.
BARUDANĐơn VN-4-1996-29228 · nộp 19/06/1996 · văn bằng 4-0024276-000
Chủ đơn: Kabushikikaisha Barudan
KORIEĐơn VN-4-1996-29172 · nộp 14/06/1996 · văn bằng 4-0034803-000
Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-29169 · nộp 14/06/1996 · văn bằng 4-0024243-000
Chủ đơn: NANDO'S LIMITED
NANDO'SĐơn VN-4-1996-29168 · nộp 14/06/1996 · văn bằng 4-0024242-000
Chủ đơn: NANDO'S LIMITED
BIG BOYĐơn VN-4-1996-29123 · nộp 12/06/1996 · văn bằng 4-0024552-000
Chủ đơn: Elias Brothers Restaurants, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-29122 · nộp 12/06/1996 · văn bằng 4-0024551-000
Chủ đơn: Elias Brothers Restaurants, Inc.
BIG BOYĐơn VN-4-1996-29121 · nộp 12/06/1996 · văn bằng 4-0024550-000
Chủ đơn: Elias Brothers Restaurants, Inc.
VELVEETAĐơn VN-4-1996-29085 · nộp 10/06/1996 · văn bằng 4-0024514-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
ÔNG GIàĐơn VN-4-1996-29083 · nộp 10/06/1996 · văn bằng 4-0027073-000
Chủ đơn: kuok oils & grains pte ltd
PARTNERĐơn VN-4-1996-29053 · nộp 07/06/1996 · văn bằng 4-0024497-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hải Thuận
HANDI-SNACKSĐơn VN-4-1996-29028 · nộp 06/06/1996 · văn bằng 4-0024728-000
Chủ đơn: Intercontinental Great Brands LLC, KRAFT FOODS HOLDINGS, INC.(US), Kraft Foods Global Brands LLC(US), Kraft Foods, Inc., A Delaware Corporation(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

