Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.819/1.847
DALAVINAĐơn VN-4-1995-23040 · nộp 20/05/1995 · văn bằng 4-0019408-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển du lịch và sản xuất Lạc Việt (dalavina Inc)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-22974 · nộp 18/05/1995 · văn bằng 4-0019997-000
Chủ đơn: JOLLIBEE FOODS CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-22923 · nộp 13/05/1995 · văn bằng 4-0019394-000
Chủ đơn: Pharmacia AB
DELICHOICEĐơn VN-4-1995-22899 · nộp 12/05/1995 · văn bằng 4-0019441-000
Chủ đơn: Công ty chế biến nông hải sản Nam Hải ( trách nhiệm hữu hạn)(VN), Công ty TNHH chế biến nông hải sản Nam Hải
VANHINĐơn VN-4-1995-22874 · nộp 09/05/1995 · văn bằng 4-0019366-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thuỷ Sản Vạn Hưng
NOMĐơn VN-4-1995-22801 · nộp 05/05/1995 · văn bằng 4-0019340-000
Chủ đơn: THE NISSHIN OIL MILLS, LTD.(JP), THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-22800 · nộp 05/05/1995 · văn bằng 4-0019339-000
Chủ đơn: THE NISSHIN OIL MILLS, LTD.(JP), THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD
[Nisshin]Đơn VN-4-1995-22799 · nộp 05/05/1995 · văn bằng 4-0020375-000
Chủ đơn: THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD
NISSHINĐơn VN-4-1995-22798 · nộp 05/05/1995 · văn bằng 4-0020374-000
Chủ đơn: THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD
BENEFINĐơn VN-4-1995-22777 · nộp 05/05/1995 · văn bằng 4-0019322-000
Chủ đơn: LANE LABS-USA, INC.
Đại Lực SĩĐơn VN-4-1995-22738 · nộp 04/05/1995 · văn bằng 4-0019273-000
Chủ đơn: MODERN FOOD (VIETNAM) INDUSTRIES LTD
Hiến ThànhĐơn VN-4-1995-22733 · nộp 29/04/1995 · văn bằng 4-0017749-000
Chủ đơn: Công ty thực phẩm Hiến Thành, Công ty TNHH Hiến Thành(VN)
VEGFRUCOĐơn VN-4-1995-22698 · nộp 28/04/1995 · văn bằng 4-0019128-000
Chủ đơn: Công ty rau quả thành phố Hồ Chí Minh
IMEX IDECOĐơn VN-4-1995-22675 · nộp 27/04/1995 · văn bằng 4-0021899-000
Chủ đơn: Công ty sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu và đầu tư huyện Cần Giờ (IMEX-IDECO)
NEWPISĐơn VN-4-1995-22664 · nộp 26/04/1995 · văn bằng 4-0019001-000
Chủ đơn: ICOLO FOODS CO., LTD.
JUMBO CUBEĐơn VN-4-1995-22621 · nộp 22/04/1995 · văn bằng 4-0020796-000
Chủ đơn: BROEX, S.A.(PA), PREPARADOS ALIMENTICIOS, S.A.
JUMBO CUBEĐơn VN-4-1995-22620 · nộp 22/04/1995 · văn bằng 4-0020795-000
Chủ đơn: BROEX, S.A.(PA), PREPARADOS ALIMENTICIOS, S.A.(ES), THE GB FOODS, SA
INTERIOR DISIGNĐơn VN-4-1995-22574 · nộp 19/04/1995 · văn bằng 4-0018955-000
Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.
FUFOONĐơn VN-4-1995-22554 · nộp 17/04/1995 · văn bằng 4-0020440-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Thương Mại Châu Ngọc Tuấn
Thăng LongĐơn VN-4-1995-22496 · nộp 11/04/1995 · văn bằng 4-0019032-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thăng Long, Cơ Sở Thăng Long(VN)
ALSAĐơn VN-4-1995-22489 · nộp 10/04/1995 · văn bằng 4-0019029-000
Chủ đơn: KORR-NAHRMITTEL AKTIENGESELLSCHAFT
JOLLIBEE GREAT BURGERS GREAT CHICKENĐơn VN-4-1995-22454 · nộp 08/04/1995 · văn bằng 4-0018930-000
Chủ đơn: JOLLIBEE FOODS COPORATION
FERNĐơn VN-4-1995-22445 · nộp 07/04/1995 · văn bằng 4-0018921-000
Chủ đơn: NEW ZEALAND DAIRY BOARD(NZ), NEW ZEALAND MILK BRANDS LIMITED
DOMASĐơn VN-4-1995-22431 · nộp 07/04/1995 · văn bằng 4-0018913-000
Chủ đơn: GUAN SOON HENG EDIBLE OIL SDN. BHD.(MY), GUAN SOON HENG HOLDINGS SDN. BHD.
Thanh HàĐơn VN-4-1995-22417 · nộp 06/04/1995 · văn bằng 4-0019060-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Khai Thác Hải Sản Chế Biến Nước Mắn Thanh Hà
Thanh HàĐơn VN-4-1995-22416 · nộp 06/04/1995 · văn bằng 4-0019059-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Khai Thác Hải Sản Chế Biến Nước Mắn Thanh Hà
BIMOLIĐơn VN-4-1995-22330 · nộp 31/03/1995 · văn bằng 4-0018777-000
Chủ đơn: PT. BITUNG MENADO OIL LTD. ATAU DISINGKAT PT. BIMOLI
CRAZY COWĐơn VN-4-1995-22201 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018655-000
Chủ đơn: BONGRAIN S.A
NANBANTEI OF TOKYO-YAKITORIĐơn VN-4-1995-22131 · nộp 18/03/1995 · văn bằng 4-0018584-000
Chủ đơn: JAVINA CO., LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
