TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.823/1.847

  1. Mẫu nhãn TC BOY
    TC BOY

    Đơn VN-4-1994-19817 · nộp 14/09/1994 · văn bằng 4-0016486-000
    Chủ đơn: SAFCOL HOLDINGS (HONG KONG) LIMITED

  2. Mẫu nhãn TC BOY
    TC BOY

    Đơn VN-4-1994-19816 · nộp 14/09/1994 · văn bằng 4-0016485-000
    Chủ đơn: TROPICAL CONSOLIDATED CORPORATION SDN, BHD.

  3. Mẫu nhãn Song miêu
    Song miêu

    Đơn VN-4-1994-19765 · nộp 12/09/1994 · văn bằng 4-0015404-000
    Chủ đơn: CHIAN SHYH INTERNATIONAL CO. LTD

  4. Mẫu nhãn VN-4-1994-19725
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-19725 · nộp 06/09/1994 · văn bằng 4-0026409-000
    Chủ đơn: PAGODA FOODS (MALAYSIA) SDN. BHD.

  5. Mẫu nhãn QUEENS GARDEN
    QUEENS GARDEN

    Đơn VN-4-1994-19671 · nộp 01/09/1994 · văn bằng 4-0016958-000
    Chủ đơn: CURACAO TRADING COMPANY

  6. Mẫu nhãn ORCHID
    ORCHID

    Đơn VN-4-1994-19617 · nộp 29/08/1994 · văn bằng 4-0016252-000
    Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn PARADISE
    PARADISE

    Đơn VN-4-1994-19616 · nộp 29/08/1994 · văn bằng 4-0016251-000
    Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO.,LTD.

  8. Mẫu nhãn D, OCEAN, DUKE
    D, OCEAN, DUKE

    Đơn VN-4-1994-19613 · nộp 29/08/1994 · văn bằng 4-0016250-000
    Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO., LTD

  9. Mẫu nhãn HEADLAND HH
    HEADLAND HH

    Đơn VN-4-1994-19612 · nộp 29/08/1994 · văn bằng 4-0016286-000
    Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn DUKE,
    DUKE,

    Đơn VN-4-1994-19611 · nộp 29/08/1994 · văn bằng 4-0016249-000
    Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn BROASTER FOODS TAKE SOME HOME
    BROASTER FOODS TAKE SOME HOME

    Đơn VN-4-1994-19543 · nộp 22/08/1994 · văn bằng 4-0016200-000
    Chủ đơn: THE BROASTER COMPANY

  12. Mẫu nhãn BROASTER FOODS
    BROASTER FOODS

    Đơn VN-4-1994-19542 · nộp 22/08/1994 · văn bằng 4-0016199-000
    Chủ đơn: THE BROASTER COMPANY

  13. Mẫu nhãn ORIGENAL RECIPE
    ORIGENAL RECIPE

    Đơn VN-4-1994-19382 · nộp 09/08/1994 · văn bằng 4-0016374-000
    Chủ đơn: KENTUCKY FRIED CHICKEN INTERNATIONAL HOLDINGS, INC

  14. Mẫu nhãn PORCO BRYD
    PORCO BRYD

    Đơn VN-4-1994-19371 · nộp 08/08/1994 · văn bằng 4-0016047-000
    Chủ đơn: ERBER AKTIENGESELLSCHAFT, ING.ERICH ERBER KOMMANDITGESELLSCHAFT(AT)

  15. Mẫu nhãn Thiên Nhiên
    Thiên Nhiên

    Đơn VN-4-1994-19265 · nộp 02/08/1994 · văn bằng 4-0016946-000
    Chủ đơn: Công ty chế biến thực phẩm xuất khẩu Thiên Nhiên.

  16. Mẫu nhãn CRN
    CRN

    Đơn VN-4-1994-19206 · nộp 28/07/1994 · văn bằng 4-0016032-000
    Chủ đơn: AUSTCROWN (INTERNATIONAL ) PTY LTD

  17. Mẫu nhãn LEE KUM KEE HONG KONG
    LEE KUM KEE HONG KONG

    Đơn VN-4-1994-19163 · nộp 26/07/1994 · văn bằng 4-0015879-000
    Chủ đơn: LEE KUM KEE COMPANY LIMITED

  18. Mẫu nhãn LEE KUM KEE
    LEE KUM KEE

    Đơn VN-4-1994-19162 · nộp 26/07/1994 · văn bằng 4-0015878-000
    Chủ đơn: LEE KUM KEE COMPANY LIMITED

  19. Mẫu nhãn KINGOSCAR
    KINGOSCAR

    Đơn VN-4-1994-19010 · nộp 16/07/1994 · văn bằng 4-0015803-000
    Chủ đơn: NORWAY FOODS LTD.A.S

  20. Mẫu nhãn HPC
    HPC

    Đơn VN-4-1994-18966 · nộp 12/07/1994 · văn bằng 4-0015751-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hiệp Phát (HIFACO)

  21. Mẫu nhãn Ngọc Nhung
    Ngọc Nhung

    Đơn VN-4-1994-18925 · nộp 07/07/1994 · văn bằng 4-0020362-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trí Hải

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.