TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.829/1.847

  1. Mẫu nhãn [CON TAU VANG]
    [CON TAU VANG]

    Đơn VN-4-1993-14934 · nộp 10/08/1993 · văn bằng 4-0012349-000
    Chủ đơn: Kingfisher Holdings Limited

  2. Mẫu nhãn KINGFISHER
    KINGFISHER

    Đơn VN-4-1993-14932 · nộp 10/08/1993 · văn bằng 4-0012348-000
    Chủ đơn: Kingfisher Holdings Limited

  3. Mẫu nhãn BUNGA RAYA
    BUNGA RAYA

    Đơn VN-4-1993-14752 · nộp 28/07/1993 · văn bằng 4-0011730-000
    Chủ đơn: INDONESE INTERNATIONAL PTE LTD.

  4. Mẫu nhãn MIE
    MIE

    Đơn VN-4-1993-14742 · nộp 27/07/1993 · văn bằng 4-0012216-000
    Chủ đơn: ROYAL FOODS CO., LTD

  5. Mẫu nhãn GYMA
    GYMA

    Đơn VN-4-1993-14700 · nộp 26/07/1993 · văn bằng 4-0012202-000
    Chủ đơn: ROTHBURY N.V.

  6. Mẫu nhãn GYMA
    GYMA

    Đơn VN-4-1993-14699 · nộp 26/07/1993 · văn bằng 4-0012201-000
    Chủ đơn: ROTHBURY N.V.

  7. Mẫu nhãn DUYHAIFOOD
    DUYHAIFOOD

    Đơn VN-4-1993-14553 · nộp 17/07/1993 · văn bằng 4-0012129-000
    Chủ đơn: Nhà máy thực phẩm xuất khẩu Duy Hải

  8. Mẫu nhãn SM SAO MAI
    SM SAO MAI

    Đơn VN-4-1993-14236 · nộp 01/07/1993 · văn bằng 4-0011931-000
    Chủ đơn: Công ty Nông - Lâm - Thuỷ Hải sản SAO MAI

  9. Mẫu nhãn JUMBO
    JUMBO

    Đơn VN-4-1993-14214 · nộp 29/06/1993 · văn bằng 4-0017077-000
    Chủ đơn: Broex, S.A.(IT), PREPARADOS ALIMENTICIOS, S.A.(ES), THE GB FOODS, SA

  10. Mẫu nhãn WAH YUEN
    WAH YUEN

    Đơn VN-4-1993-14183 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0011659-000
    Chủ đơn: WAH YUEN LICENSING COMPANY LIMITED

  11. Mẫu nhãn WAH YUEN
    WAH YUEN

    Đơn VN-4-1993-14182 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0011658-000
    Chủ đơn: WAH YUEN LICENSING COMPANY LIMITED

  12. Mẫu nhãn PAULS
    PAULS

    Đơn VN-4-1993-14146 · nộp 24/06/1993 · văn bằng 4-0018666-000
    Chủ đơn: PAULS LIMITED, Q.U.F. INDUSTRIES LTD. (A.C.N. 009 698 015)(AU)

  13. Mẫu nhãn Vạn Hưng
    Vạn Hưng

    Đơn VN-4-1993-14037 · nộp 18/06/1993 · văn bằng 4-0011671-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vạn Hưng

  14. Mẫu nhãn LURMARK
    LURMARK

    Đơn VN-4-1993-13992 · nộp 17/06/1993 · văn bằng 4-0011787-000
    Chủ đơn: DANSKE MEJERIERS FAELLESORGANISATION

  15. Mẫu nhãn DANISH BUTTER
    DANISH BUTTER

    Đơn VN-4-1993-13991 · nộp 17/06/1993 · văn bằng 4-0011786-000
    Chủ đơn: DANSKE MEJERIERS FAELLESORGANISATION

  16. Mẫu nhãn VN-4-1993-13990
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-13990 · nộp 17/06/1993 · văn bằng 4-0011785-000
    Chủ đơn: DANSKE MEJERIERS FAELLESORGANISATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.