Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 2 gồm những gì
Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.
Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2
Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 553/628
- DDT IDIDT
Đơn VN-4-2006-16924 · nộp 09/10/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Việt Hồng - Việt Hồng
Đơn VN-4-2006-16923 · nộp 09/10/2006 · văn bằng 4-0139621-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Việt Hồng - WEATHERONE
Đơn VN-4-2006-16854 · nộp 06/10/2006 · văn bằng 4-0092959-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần L.Q JOTON - Smartlite
Đơn VN-4-2006-16805 · nộp 05/10/2006 · văn bằng 4-0097708-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sơn SANQ TITO - Tison PRIMER Sơn Lót Chống Kiềm
Đơn VN-4-2006-16802 · nộp 05/10/2006 · văn bằng 4-0094941-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn TISON - CHROMAPLUS
Đơn VN-4-2006-16782 · nộp 05/10/2006 · văn bằng 4-0097209-000
Chủ đơn: CHEMREZ, INC - XMEN
Đơn VN-4-2006-16682 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0096079-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất A.B.C - Sơn Bạch Tuyết
Đơn VN-4-2006-16499 · nộp 02/10/2006 · văn bằng 4-0090496-000
Chủ đơn: Công ty cố phần Sơn Bạch Tuyết - Sơn Bạch Tuyết
Đơn VN-4-2006-16498 · nộp 02/10/2006 · văn bằng 4-0089162-000
Chủ đơn: Công ty cố phần Sơn Bạch Tuyết - Greatwall
Đơn VN-4-2006-16446 · nộp 29/09/2006 · văn bằng 4-0091256-000
Chủ đơn: China Petroleum & Chemical Corporation - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2006-16445 · nộp 29/09/2006 · văn bằng 4-0089755-000
Chủ đơn: China Petroleum & Chemical Corporation - SUPRO-ZC 345
Đơn VN-4-2006-16375 · nộp 29/09/2006 · văn bằng 4-0096052-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá chất và phát triển công nghệ Hà Nội - CHP HAI PHONG IM JSC BELUGA PAINT
Đơn VN-4-2006-16339 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0100056-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa phẩm công nghiệp Hải Phòng - SAPHIA
Đơn VN-4-2006-16303 · nộp 27/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất vật liệu xây dựng ánh Dương - SUNLIGHT
Đơn VN-4-2006-16302 · nộp 27/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất vật liệu xây dựng ánh Dương - ABC EMULSION PAINT FOR INTERIOR Sơn nước
Đơn VN-4-2006-16063 · nộp 22/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sơn TISON - H G VIGIACOPY
Đơn VN-4-2006-16000 · nộp 22/09/2006 · văn bằng 4-0102631-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quan hệ thương mại Hoàng Gia - KAPER
Đơn VN-4-2006-15902 · nộp 21/09/2006 · văn bằng 4-0107152-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Khai Sơn - YOKO HTC H T C Tu Hoa Co., Ltd
Đơn VN-4-2006-15900 · nộp 21/09/2006 · văn bằng 4-0110055-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - dịch vụ tin học và thiết bị văn phòng Tú Hòa - muratec
Đơn VN-4-2006-15636 · nộp 18/09/2006 · văn bằng 4-0127741-000
Chủ đơn: Murata Kikai Kabushiki Kaisha - D DEIBENG, hình, [da bang: đại bang]
Đơn VN-4-2006-15586 · nộp 18/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sơn Đại Bang - EASTRIVER
Đơn VN-4-2006-15483 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0085776-000
Chủ đơn: DONGGUAN CITY PACIFIC GOLD TECHNOLOGY LTD., DONGGUAN CITY EASTRIVER TECHNOLOGY CO., LTD. - [YUYANG: Dư Dương]
Đơn VN-4-2006-15466 · nộp 15/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sơn Đại Bang - OSKAMINE
Đơn VN-4-2006-15367 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0089158-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh sơn Osaka Việt Nam - OSKALIC
Đơn VN-4-2006-15366 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0089157-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh sơn Osaka Việt Nam - OSKATONE
Đơn VN-4-2006-15365 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0089156-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh sơn Osaka Việt Nam - OSKAPUR
Đơn VN-4-2006-15364 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0089155-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh sơn Osaka Việt Nam - OSKA THINNER
Đơn VN-4-2006-15363 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0091461-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh sơn Osaka Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.