Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 2 gồm những gì
Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.
Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2
Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 575/628
- AKAY
Đơn VN-4-2005-00180 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0076173-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - AGUS
Đơn VN-4-2005-00179 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0076172-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - AGON
Đơn VN-4-2005-00178 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0076171-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - ZOCO
Đơn VN-4-2005-00177 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0076188-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - POO
Đơn VN-4-2005-00176 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0076187-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - ZAKA
Đơn VN-4-2005-00175 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0076186-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - ROMAX
Đơn VN-4-2005-00174 · nộp 07/01/2005
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - ZAKK
Đơn VN-4-2005-00173 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0076185-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - KIC
Đơn VN-4-2005-00166 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0080957-000
Chủ đơn: Huỳnh Kim Hải - KIC
Đơn VN-4-2005-00165 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0080900-000
Chủ đơn: Huỳnh Kim Hải - STARCOM
Đơn VN-4-2005-00164 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0080914-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ A.H.C - LAMISTAR
Đơn VN-4-2005-00101 · nộp 05/01/2005 · văn bằng 4-0076301-000
Chủ đơn: TOYO INK MFG . CO., LTD. - VENUSIA
Đơn VN-4-2005-00061 · nộp 05/01/2005 · văn bằng 4-0074609-000
Chủ đơn: Công ty TNHH liên doanh sơn ASC - Venusia Việt Nam, Công ty TNHH dịch vụ thương mại và sản xuất Anh Sơn (ANH SON COMMERCIAL SERVICE AND PRODUCTION COMPANY LIMITED) (VN) - ViGAB
Đơn VN-4-2005-00041 · nộp 04/01/2005 · văn bằng 4-0074243-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GAB Việt Nam - [Qiaoshan Pai: Tiêu Sơn Hiệu]
Đơn VN-4-2004-14686 · nộp 30/12/2004 · văn bằng 4-0089672-000
Chủ đơn: DONGXING CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD - HESCO
Đơn VN-4-2004-14557 · nộp 28/12/2004 · văn bằng 4-0075859-000
Chủ đơn: Hesco Bastion Limited - DYVINA
Đơn VN-4-2004-14553 · nộp 28/12/2004 · văn bằng 4-0073140-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hóa chất Dy Vina (Dy Vina chemical co., Ltd) - VIPULY
Đơn VN-4-2004-14441 · nộp 24/12/2004 · văn bằng 4-0092005-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Sơn Vĩnh Phát (VINH PHAT TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED) - LASROLL
Đơn VN-4-2004-14440 · nộp 24/12/2004 · văn bằng 4-0092004-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Sơn Vĩnh Phát (VINH PHAT TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED) - INKE
Đơn VN-4-2004-14312 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0081914-000
Chủ đơn: INKE PTE. LTD. - GLP GIA LộC PHáT JSC
Đơn VN-4-2004-14304 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0069520-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Gia Lộc Phát - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2004-14302 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0076246-000
Chủ đơn: RIFA CO., LTD. - RIFA
Đơn VN-4-2004-14301 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0076633-000
Chủ đơn: RIFA CO., LTD. - DIAMON PAINT CO LTD CONG TY TNHH SON KIM CUONG
Đơn VN-4-2004-14276 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0081266-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Kim Cương - ROXY LATEX
Đơn VN-4-2004-14144 · nộp 20/12/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sơn Lucky house Việt Nam - AQUA AQUA
Đơn VN-4-2004-14143 · nộp 20/12/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sơn Lucky house Việt Nam - VINA SATIN
Đơn VN-4-2004-14142 · nộp 20/12/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sơn Luckyhouse Việt Nam - TELOX le Shi tu thiếc lạc Sĩ người lực sĩ mình sắc đầy vẻ lạc quan vui vẻ
Đơn VN-4-2004-13864 · nộp 13/12/2004 · văn bằng 4-0078571-000
Chủ đơn: Công ty TNHH King Show Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.