TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 611/628

  1. Mẫu nhãn Sơn Hải Âu
    Sơn Hải Âu

    Đơn VN-4-1996-29394 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024727-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sơn Hải Âu

  2. AXE

    Đơn VN-4-1996-29094 · nộp 11/06/1996 · văn bằng 4-0027258-000
    Chủ đơn: THE THAI OLYMPIC FIBRE-CEMENT CO., LTD.

  3. MAGMA

    Đơn VN-4-1996-29092 · nộp 11/06/1996 · văn bằng 4-0024730-000
    Chủ đơn: Mahaphant Concrete Roof Tile Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn Khủng Long
    Khủng Long

    Đơn VN-4-1996-29037 · nộp 06/06/1996 · văn bằng 4-0024755-000
    Chủ đơn: Chung Tai Sing Chemical Industry Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn DINOSAUR
    DINOSAUR

    Đơn VN-4-1996-29036 · nộp 06/06/1996 · văn bằng 4-0024486-000
    Chủ đơn: Chung Tai Sing Chemical Industry Co.,Ltd.

  6. TV Thái Việt

    Đơn VN-4-1996-28963 · nộp 01/06/1996 · văn bằng 4-0024571-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại thái việt

  7. Mẫu nhãn WZ WALTZ BRAND
    WZ WALTZ BRAND

    Đơn VN-4-1996-28782 · nộp 23/05/1996 · văn bằng 4-0024455-000
    Chủ đơn: Otani Paint Mfg. Co., Ltd.

  8. WEISER BRILLIANCE

    Đơn VN-4-1996-28420 · nộp 29/04/1996 · văn bằng 4-0024008-000
    Chủ đơn: WEISER LOCK CORPORATION

  9. BRILLIANCE

    Đơn VN-4-1996-28419 · nộp 29/04/1996 · văn bằng 4-0024007-000
    Chủ đơn: MASCO CORPORATION, WEISER LOCK CORPORATION(US)

  10. HORSON

    Đơn VN-4-1996-28277 · nộp 19/04/1996 · văn bằng 4-0023821-000
    Chủ đơn: King Sang Hong Pigment Company Limited

  11. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-1996-28165 · nộp 12/04/1996 · văn bằng 4-0023712-000
    Chủ đơn: Shoei Chemical Inc.

  12. NH-COL

    Đơn VN-4-1996-28145 · nộp 11/04/1996 · văn bằng 4-0025043-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Hùng

  13. PLAVICON

    Đơn VN-4-1996-27971 · nộp 29/03/1996 · văn bằng 4-0023563-000
    Chủ đơn: prepan s.a.

  14. SOUTHERN CROSS

    Đơn VN-4-1996-27752 · nộp 15/03/1996 · văn bằng 4-0023349-000
    Chủ đơn: Benjamin Moore & Co.

  15. Mẫu nhãn HAMMERITE
    HAMMERITE

    Đơn VN-4-1996-27646 · nộp 07/03/1996 · văn bằng 4-0023242-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  16. VIETCO

    Đơn VN-4-1996-27515 · nộp 28/02/1996 · văn bằng 4-0023163-000
    Chủ đơn: cơ sở việt co

  17. DGI CAGGIONI

    Đơn VN-4-1996-27362 · nộp 13/02/1996 · văn bằng 4-0023169-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Liên Hưng

  18. PA REGNAULT

    Đơn VN-4-1996-27314 · nộp 08/02/1996 · văn bằng 4-0023024-000
    Chủ đơn: Sime darby malaysia berhad

  19. FERRO

    Đơn VN-4-1996-27307 · nộp 07/02/1996 · văn bằng 4-0023018-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn sapina denzo sài gòn

  20. ACRYL

    Đơn VN-4-1996-27305 · nộp 07/02/1996 · văn bằng 4-0023066-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sapina denzo sài gòn

  21. KINZO

    Đơn VN-4-1996-27181 · nộp 30/01/1996 · văn bằng 4-0027566-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SAPINA DENZO Sài Gòn

  22. Mẫu nhãn TE-I
    TE-I

    Đơn VN-4-1996-27027 · nộp 18/01/1996 · văn bằng 4-0022757-000
    Chủ đơn: JIA YOW INDUSTRIAL CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.